Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji vào năm 2024 là 203.61 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Fiji tăng 112.59 triệu USD so với con số 91.02 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Fiji năm 2025 là 455.48 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Fiji và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji được ghi nhận vào năm 1970 là 6.40 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 203.61 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 679.22 triệu USD vào năm 2008.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 679.22 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1999 là -147.08 triệu USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Fiji giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
2024203,609,191
202391,017,170
2022103,581,592
2021409,894,560
2020239,380,738
2019322,282,826
2018468,861,003
2017387,602,565
2016391,619,655
2015205,373,209
2014377,869,372
2013243,782,754
2012277,313,672
2011217,158,526
2010178,091,736
2009308,373,711
2008679,220,489
2007464,230,334
2006583,975,309
2005172,951,929
2004250,597,673
200340,310,495
200230,672,578
200141,301,896
2000591,375
1999-147,083,836
199820,334,035
1997-60,193,603
1996-72,186,988
1995-22,683,100
1994-31,281,482
1993-3,243,015
199237,791,315
1991-40,188,200
1990-30,386,756
198930,606,742
198831,602,683
198716,159,397
19868,032,725
198521,672,151
198423,314,315
198331,946,264
198236,827,765
198136,249,750
198036,334,088
197910,170,588
197812,190,000
197717,100,000
19767,330,000
197514,100,000
197414,300,000
197315,700,000
19728,500,000
19716,500,000
19706,400,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Haiti20,001,15223,647,920374,860,000-2,800,0001970-2024
Benin543,007,400433,851,310543,007,400-40,774,6051970-2024
Bulgaria3,549,010,0004,058,310,00013,875,270,4571980-2024
Thái Lan14,302,158,8466,516,045,72015,935,960,665-4,293,910,6771970-2024
Belize128,463,23716,037,531194,201,409-10,924,7561970-2024
Đông Timor215,596,774-50,105,695215,596,774-712,696,1662003-2024
Việt Nam20,170,000,00018,500,000,00020,170,000,000-890,0001970-2024
Togo83,754,75033,590,550728,710,878-180,972,7151970-2024
Namibia1,974,173,5162,294,376,1892,294,376,189-176,478,2621985-2024
Moldova458,365,805357,200,000726,610,00011,568,0001992-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm