Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao vào năm 2024 là 1.89 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Macao tăng 248.08 triệu USD so với con số 1.64 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Macao năm 2025 là 2.18 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Macao và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao được ghi nhận vào năm 1971 là 20,000 USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 1.89 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.49 tỷ USD vào năm 2019.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao giai đoạn 1971 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao giai đoạn 1971 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1971 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 6.49 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -6.22 tỷ USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Macao giai đoạn (1971 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
20241,891,452,333
20231,643,374,735
20223,201,313,126
20215,627,109,107
2020-6,216,383,036
20196,490,967,478
20181,729,819,689
20171,701,002,328
20161,859,188,732
2015486,517,486
20142,424,230,567
20133,774,560,564
20123,565,735,906
20111,754,336,190
20103,629,274,389
2009-412,628,205
20083,982,611,128
20075,314,514,356
20062,916,866,633
20051,775,023,638
2004771,496,386
2003506,111,201
2002393,961,071
2001160,004,980
2000-790,000
19999,420,000
1998-17,890,000
19972,310,000
19965,940,000
19952,190,000
19943,480,000
1993-3,600,000
1992-19,500,000
199110,720,000
1990480,000
1989-600,000
1988350,000
1987-90,000
198650,000
1985-380,000
19840
19838,150,000
1982260,000
19810
19800
1979320,000
19780
19770
19761,220,000
19750
19740
1973120,000
1972320,000
197120,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bolivia387,033,224240,143,4021,749,612,614-1,129,487,2711970-2024
Liechtenstein-87,212,093,50838,999,586,46180,400,430,108-87,212,093,5082000-2018
Swaziland75,530,84928,132,551152,720,442-60,190,6801972-2024
Slovakia5,010,258,032-327,742,4825,701,436,727-1,141,703,4411993-2024
Fiji203,609,19191,017,170679,220,489-147,083,8361970-2024
Eritrea-27,949,5902,070,38091,000,000-60,671,9101992-2024
Rwanda572,929,300459,166,412572,929,3001,0001970-2024
San Marino-18,112,87471,867,930125,318,432-18,112,8742021-2023
Iraq-7,648,900,000-5,363,500,0003,400,000,000-10,176,400,0001970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm