Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Burundi

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Burundi trong năm 2019 là 182.11 điểm, theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó, trong năm 2019 Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Burundi giảm -1.26 điểm, tương ứng giảm -0.69% so với năm 2018.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Burundi năm 2020 dự kiến sẽ đạt 180.85 điểm nếu như vẫn giữ nguyên mức thay đổi Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) như năm vừa rồi.

Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Burundi

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1965-2019, Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Burundi:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2017 với 188.68 điểm
  • thấp nhất vào năm 1965 với 1.47 điểm

Số liệu liên quan

Loại dữ liệuMới nhấtThay đổi% thay đổiCao nhấtThấp nhấtĐơn vịGiai đoạn
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)182.11-1.26-0.69%188.681.47điểm1965-2019

So sánh số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) với các quốc gia khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bhutan167.18162.75167.1813.941980-2019
Afghanistan149.90146.52149.9063.522004-2019
Benin111.73111.73111.7338.901992-2019
Chad118.85118.85118.8538.131983-2019
Cộng hòa Congo124.74122.05124.7435.451985-2019
Croatia109.82108.97109.820.021989-2019
Barbados134.09128.81134.096.141966-2019
Ba Lan114.11111.63114.110.021970-2019
Bahamas157.12113.39157.1213.961966-2019
Azerbaijan156.89152.90156.890.041991-2019

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2019182.11-1.26-0.69
2018183.37-5.31-2.81
2017188.6826.1016.05
2016162.588.565.56
2015154.028.095.54
2014145.936.164.41
2013139.7710.277.93
2012129.5019.9118.17
2011109.599.599.59
2010100.006.106.50
200993.908.9610.55
200884.9416.6724.42
200768.275.298.40
200662.981.692.76
200561.297.1713.25
200454.124.098.18
200350.034.8110.64
200245.22-0.62-1.35
200145.843.909.30
200041.948.2324.41
199933.711.113.40
199832.603.6212.49
199728.986.8831.13
199622.104.6226.43
199517.482.8219.24
199414.661.9014.89
199312.761.129.62
199211.640.211.84
199111.430.959.06
199010.480.686.94
19899.801.0211.62
19888.780.384.52
19878.400.567.14
19867.840.131.69
19857.710.283.77
19847.430.9314.31
19836.500.498.15
19826.010.335.81
19815.680.6212.25
19805.060.122.43
19794.941.3236.46
19783.620.7023.97
19772.920.196.96
19762.730.176.64
19752.560.3515.84
19742.210.3015.71
19731.910.116.11
19721.800.074.05
19711.730.063.59
19701.670.000.00
19691.670.063.73
19681.610.095.92
19671.52-0.01-0.65
19661.530.064.08
19651.47

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là gì?

Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer price index - CPI) là một thước đo kiểm tra mức giá bình quân gia quyền của một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như giao thông, thực phẩm và chăm sóc y tế. Nó được tính bằng cách lấy sự thay đổi giá của từng mặt hàng trong rổ hàng hóa được xác định trước và tính trung bình cho chúng. Những thay đổi trong chỉ số giá tiê... [Xem thêm]