Xuất khẩu của Puerto Rico vào năm 2024 là 65.37 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Puerto Rico tăng 1.79 tỷ USD so với con số 63.58 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Puerto Rico năm 2025 là 67.21 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Puerto Rico và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Puerto Rico được ghi nhận vào năm 1971 là 1.80 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 65.37 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 71.74 tỷ USD vào năm 2016.
Biểu đồ Xuất khẩu của Puerto Rico giai đoạn 1971 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Puerto Rico giai đoạn 1971 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1971 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2016 là 71.74 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1971 là 1.80 tỷ USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Puerto Rico qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Puerto Rico giai đoạn (1971 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 65,368,200,000 |
| 2023 | 63,579,200,000 |
| 2022 | 59,714,500,000 |
| 2021 | 57,910,200,000 |
| 2020 | 62,237,400,000 |
| 2019 | 63,684,400,000 |
| 2018 | 60,528,300,000 |
| 2017 | 71,091,600,000 |
| 2016 | 71,740,000,000 |
| 2015 | 69,463,100,000 |
| 2014 | 62,309,200,000 |
| 2013 | 62,361,300,000 |
| 2012 | 58,351,600,000 |
| 2011 | 64,278,000,000 |
| 2010 | 61,657,200,000 |
| 2009 | 60,806,600,000 |
| 2008 | 63,953,600,000 |
| 2007 | 60,010,800,000 |
| 2006 | 60,118,700,000 |
| 2005 | 56,543,200,000 |
| 2004 | 55,080,200,000 |
| 2003 | 55,175,300,000 |
| 2002 | 47,172,300,000 |
| 2001 | 46,900,800,000 |
| 2000 | 38,465,700,000 |
| 1999 | 34,901,800,000 |
| 1998 | 30,272,900,000 |
| 1997 | 23,946,800,000 |
| 1996 | 22,944,400,000 |
| 1995 | 23,811,300,000 |
| 1994 | 21,752,600,000 |
| 1993 | 19,790,700,000 |
| 1992 | 21,051,200,000 |
| 1991 | 21,323,000,000 |
| 1990 | 19,305,400,000 |
| 1989 | 16,354,900,000 |
| 1988 | 13,952,800,000 |
| 1987 | 12,068,100,000 |
| 1986 | 11,571,400,000 |
| 1985 | 10,543,700,000 |
| 1984 | 9,146,000,000 |
| 1983 | 8,521,200,000 |
| 1982 | 8,881,600,000 |
| 1981 | 8,092,800,000 |
| 1980 | 7,013,300,000 |
| 1979 | 6,033,300,000 |
| 1978 | 4,767,900,000 |
| 1977 | 4,479,900,000 |
| 1976 | 3,346,200,000 |
| 1975 | 3,138,400,000 |
| 1974 | 3,338,700,000 |
| 1973 | 2,465,700,000 |
| 1972 | 1,974,300,000 |
| 1971 | 1,796,800,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 53,898,400,000 | 56,359,200,000 | 56,359,200,000 | 905,500,000 | USD | 1960-2024 |
| Xuất khẩu | 65,368,200,000 | 63,579,200,000 | 71,740,000,000 | 1,796,800,000 | USD | 1971-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Samoa | 313,097,034 | 269,765,112 | 319,836,951 | 96,312,519 | 2002-2024 |
| Azerbaijan | 34,112,882,353 | 35,487,352,941 | 47,274,117,647 | 294,957,729 | 1990-2024 |
| Swaziland | 2,241,324,946 | 2,112,045,170 | 2,241,324,946 | 1,685,718,188 | 2013-2023 |
| Liên bang Micronesia | 129,500,000 | 125,788,700 | 142,584,400 | 3,600,000 | 1983-2024 |
| Panama | 38,716,618,600 | 36,702,114,300 | 38,716,618,600 | 245,950,200 | 1960-2023 |
| Dominica | 161,955,556 | 213,188,889 | 272,781,481 | 144,429,630 | 2006-2018 |
| Indonesia | 309,745,619,367 | 298,182,855,810 | 323,223,074,350 | 497,382,747 | 1967-2024 |
| UAE | 558,401,543,000 | 521,897,345,133 | 558,401,543,000 | 50,787,202,178 | 2001-2023 |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 32,984,602,138 | 29,371,942,665 | 32,984,602,138 | 891,666,667 | 1994-2024 |
| Chad | 5,799,422,119 | 5,720,536,636 | 6,114,122,106 | 41,987,616 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD