Xuất khẩu Dominica

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Dominica là 0,24 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Dominica tăng 0,01 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 4,84% so với 0,23 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Dominica năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 0,25 tỷ USD nếu nền kinh tế Dominica vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Dominica

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2018 kim ngạch xuất khẩu của Dominica đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 236.479.407 USD.
  • thấp nhất vào năm với 12.407.407 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Dominica - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Dominica dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
2018236.479.40710.921.4074,84
2017225.558.00010.413.0744,84
2016215.144.92611.706.0375,75
2015203.438.88919.022.92610,32
2014184.415.9633.258.4441,80
2013181.157.51915.596.8529,42
2012165.560.667-31.863.889-16,14
2011197.424.55617.599.8529,79
2010179.824.70431.875.51921,54
2009147.949.185-8.784.519-5,60
2008156.733.7048.889.4456,01
2007147.844.2593.399.8152,35
2006144.444.44415.185.18511,75
2005129.259.259-1.218.963-0,93
2004130.478.22212.067.48110,19
2003118.410.741-4.756.889-3,86
2002123.167.6301.919.1111,58
2001121.248.519-23.262.592-16,10
2000144.511.111-12.303.704-7,85
1999156.814.8155.211.1113,44
1998151.603.70414.455.55610,54
1997137.148.14815.748.14812,97
1996121.400.0009.800.0008,78
1995111.600.0005.900.0005,58
1994105.700.0008.374.0748,60
199397.325.926-2.355.555-2,36
199299.681.4817.366.6667,98
199192.314.8151.596.2961,76
199090.718.51918.414.81525,47
198972.303.704-6.255.555-7,96
198878.559.25911.303.70316,81
198767.255.5567.488.88912,53
198659.766.66723.740.74165,90
198536.025.9264.025.92612,58
198432.000.000-888.889-2,70
198332.888.8893.185.18510,72
198229.703.7046.814.81529,77
198122.888.8899.888.88976,07
198013.000.000592.5934,78
197912.407.407-6.888.889-35,70
197819.296.2964.296.29628,64
197715.000.00015.000.00028,64

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu358.608.037335.643.148358.608.03722.185.185USD
Xuất khẩu236.479.407225.558.000236.479.40712.407.407USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ukraine59.149.280.34453.867.411.62483.884.244.77516.959.999.991
Turkmenistan9.239.000.0008.521.428.57120.688.070.175774.538.217
Burkina Faso4.144.558.5343.202.290.5794.144.558.53411.484.235
Bờ Biển Ngà12.814.809.88012.824.122.43113.870.430.011187.017.626