Nhập khẩu của Tây Ban Nha

Nhập khẩu của Tây Ban Nha vào năm 2024 là 568.72 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Tây Ban Nha tăng 15.74 tỷ USD so với con số 552.98 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Tây Ban Nha năm 2025 là 584.91 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tây Ban Nha và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Tây Ban Nha được ghi nhận vào năm 1970 là 5.61 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 568.72 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 568.72 tỷ USD vào năm 2024.

Biểu đồ Nhập khẩu của Tây Ban Nha giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Tây Ban Nha giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 568.72 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 5.61 tỷ USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Tây Ban Nha qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Tây Ban Nha giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
2024568,717,334,456
2023552,976,995,108
2022562,289,009,963
2021478,813,490,690
2020373,587,218,923
2019444,777,298,016
2018460,052,638,839
2017413,273,524,151
2016368,077,385,210
2015365,267,176,774
2014416,556,734,925
2013393,853,404,529
2012389,373,194,053
2011433,230,760,963
2010383,637,214,717
2009356,955,506,971
2008495,421,038,138
2007468,185,448,713
2006389,916,169,856
2005343,612,756,868
2004311,226,847,419
2003252,597,164,852
2002202,315,899,880
2001189,199,946,438
2000188,597,988,060
1999179,579,068,361
1998164,461,521,328
1997150,448,863,636
1996149,160,646,263
1995141,040,832,666
1994113,185,677,556
1993101,028,880,899
1992124,858,948,480
1991113,803,519,616
1990106,698,684,296
198986,193,191,848
198873,014,657,906
198759,270,990,433
198643,101,197,576
198536,161,758,317
198434,830,495,757
198335,374,945,476
198238,319,582,008
198138,729,324,203
198040,198,018,102
197930,326,926,128
197822,235,898,438
197721,074,790,800
197620,751,158,916
197519,179,240,580
197418,006,071,532
197311,627,215,877
19728,184,827,854
19716,004,950,898
19705,612,265,272

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Fiji3,766,590,7453,445,478,2783,766,590,745495,474,5641980-2023
Panama35,880,701,70034,758,827,50035,880,701,700292,100,1001960-2023
Đan Mạch253,019,229,667243,477,297,619253,019,229,6673,533,468,9591966-2024
Lebanon14,788,907,44316,806,427,84427,906,587,9802,489,030,2121989-2023
Chad3,556,943,1126,321,231,7406,321,231,74053,426,8731960-2024
Gabon6,093,717,0095,380,346,0606,093,717,00946,157,3801960-2024
Lào6,664,547,7207,479,510,3307,742,489,763111,428,5751984-2016
Mozambique11,866,866,09312,645,534,41816,136,472,8701,355,075,7481991-2024
Comoros532,834,545473,137,200532,834,54549,536,9091980-2024
UAE481,851,599,728427,991,831,178481,851,599,72842,053,369,6392001-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.