Nhập khẩu của Brunei vào năm 2024 là 9.11 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Brunei tăng 30.40 triệu USD so với con số 9.08 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Brunei năm 2025 là 9.14 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Brunei và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Brunei được ghi nhận vào năm 1974 là 186.30 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 50 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 9.11 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 10.11 tỷ USD vào năm 2022.
Biểu đồ Nhập khẩu của Brunei giai đoạn 1974 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Brunei giai đoạn 1974 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1974 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 10.11 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1974 là 186.30 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Brunei qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Brunei giai đoạn (1974 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 9,111,641,748 |
| 2023 | 9,081,237,948 |
| 2022 | 10,106,443,668 |
| 2021 | 9,377,938,009 |
| 2020 | 6,355,257,118 |
| 2019 | 6,810,532,695 |
| 2018 | 5,693,328,946 |
| 2017 | 4,318,058,832 |
| 2016 | 4,302,691,156 |
| 2015 | 4,872,546,623 |
| 2014 | 5,854,952,488 |
| 2013 | 7,761,571,998 |
| 2012 | 6,758,610,783 |
| 2011 | 5,563,288,955 |
| 2010 | 3,832,962,520 |
| 2009 | 3,643,381,152 |
| 2008 | 3,790,860,524 |
| 2007 | 3,230,040,490 |
| 2006 | 2,707,260,796 |
| 2005 | 2,430,951,687 |
| 2004 | 2,337,174,949 |
| 2003 | 2,197,963,396 |
| 2002 | 2,315,388,242 |
| 2001 | 2,022,108,057 |
| 2000 | 1,976,887,485 |
| 1999 | 2,226,605,159 |
| 1998 | 2,325,523,034 |
| 1997 | 3,040,127,801 |
| 1996 | 3,102,037,458 |
| 1995 | 2,642,913,837 |
| 1994 | 1,978,468,605 |
| 1993 | 2,125,274,865 |
| 1992 | 2,004,337,718 |
| 1991 | 1,487,077,074 |
| 1990 | 1,311,976,113 |
| 1989 | 1,051,142,977 |
| 1988 | 0 |
| 1987 | 0 |
| 1986 | 0 |
| 1985 | 0 |
| 1984 | 0 |
| 1983 | 729,750,834 |
| 1982 | 734,570,858 |
| 1981 | 598,762,148 |
| 1980 | 574,909,117 |
| 1979 | 396,402,395 |
| 1978 | 280,999,549 |
| 1977 | 278,757,071 |
| 1976 | 259,830,455 |
| 1975 | 273,689,537 |
| 1974 | 186,304,792 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 9,111,641,748 | 9,081,237,948 | 10,106,443,668 | 186,304,792 | USD | 1974-2024 |
| Xuất khẩu | 11,488,843,570 | 11,578,413,365 | 14,411,072,058 | 966,815,177 | USD | 1974-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Kenya | 23,849,730,392 | 22,046,326,203 | 24,605,579,817 | 246,847,901 | 1960-2024 |
| Kosovo | 8,064,858,979 | 7,360,349,731 | 8,064,858,979 | 2,935,683,523 | 2008-2024 |
| Belize | 1,571,443,850 | 1,573,000,000 | 1,573,000,000 | 104,498,169 | 1980-2023 |
| Afghanistan | 8,702,382,078 | 7,901,784,706 | 8,702,382,078 | 37,777,780 | 1960-2023 |
| El Salvador | 18,354,040,000 | 16,938,650,000 | 18,354,040,000 | 252,880,000 | 1965-2024 |
| Lebanon | 14,788,907,443 | 16,806,427,844 | 27,906,587,980 | 2,489,030,212 | 1989-2023 |
| Tanzania | 17,081,552,801 | 16,616,233,059 | 17,081,552,801 | 1,595,096,446 | 1990-2024 |
| Malta | 25,801,319,891 | 23,375,394,663 | 25,801,319,891 | 178,917,089 | 1970-2024 |
| Sri Lanka | 22,277,780,976 | 18,701,167,640 | 26,801,436,669 | 341,092,713 | 1960-2024 |
| Bermuda | 2,173,900,000 | 2,004,000,000 | 2,173,900,000 | 1,484,189,000 | 2010-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD