Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Paraguay16,539,167,59418,276,881,38218,276,881,38244,380,9521962-2024
Slovenia59,100,412,19757,566,828,22759,100,412,1976,955,369,3121990-2024
Ecuador37,750,170,80034,542,687,00037,750,170,800155,487,2341960-2024
Jordan22,734,507,04222,186,056,33822,734,507,042553,341,5871976-2024
Tanzania15,622,427,61013,595,120,20815,622,427,610508,648,0831990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Niger4,066,640,6003,632,063,7484,066,640,60033,289,0071960-2024
Bosnia và Herzegovina16,199,212,31015,365,011,55516,199,212,3101,085,000,0001994-2024
Kosovo8,064,858,9797,360,349,7318,064,858,9792,935,683,5232008-2024
Luxembourg170,295,309,284155,808,335,273170,295,309,2841,035,732,1501970-2024
Macedonia12,647,479,77212,745,509,91013,007,595,5381,214,969,3881990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)