Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bồ Đào Nha143,474,926,799136,883,776,046143,474,926,7991,549,504,8811970-2024
Cộng hòa Dân chủ Congo32,984,602,13829,371,942,66532,984,602,138891,666,6671994-2024
Bolivia11,763,846,80211,524,078,06214,351,785,31360,500,0001960-2024
Algeria53,466,882,95758,488,151,16582,340,143,196396,163,3851960-2024
Guinea Xích đạo4,488,990,3054,515,830,50917,621,714,1694,041,173,6562005-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mauritania5,692,691,3615,664,853,9525,953,475,02429,741,4761961-2024
Azerbaijan27,338,823,52925,016,411,76527,338,823,529242,767,5281990-2024
Madagascar5,460,799,8735,354,663,3585,823,312,899111,896,6391960-2024
Honduras21,351,448,80420,964,669,56122,079,730,54277,300,0001960-2024
Brunei9,111,641,7489,081,237,94810,106,443,668186,304,7921974-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)