Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Guinea Xích đạo4,488,990,3054,515,830,50917,621,714,1694,041,173,6562005-2024
Úc432,883,024,043463,106,247,224463,106,247,2242,413,600,3861960-2024
Lesotho909,092,6111,095,077,9201,273,857,5614,059,9981960-2023
Niger6,086,748,3501,484,412,9636,086,748,35031,918,2541960-2024
Mông Cổ16,306,989,86815,499,351,62816,306,989,868381,224,5521981-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ý722,349,227,572748,044,559,366776,766,269,32316,935,941,7601970-2024
Fiji3,766,590,7453,445,478,2783,766,590,745495,474,5641980-2023
Uruguay19,191,233,87318,719,846,80019,191,233,873185,026,1021960-2024
Djibouti6,058,490,6217,114,908,3517,114,908,3512,847,423,7712013-2024
Hoa Kỳ4,083,292,000,0003,849,811,000,0004,083,292,000,00022,688,000,0001960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)