Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
Costa Rica36,740,228,68533,661,220,60836,740,228,685102,289,8461960-2024
Suriname2,295,461,8551,710,018,2152,295,461,8551,385,355,5422006-2010
Gambia164,275,376230,134,390372,362,22915,991,7811966-2024
Ả Rập Saudi360,914,400,000370,976,533,333445,881,600,0001,998,980,6671968-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Cayman2,592,370,3692,695,690,7832,695,690,7832,242,928,9722017-2020
Pakistan63,703,262,47161,230,974,98084,315,687,274495,590,0881960-2024
Senegal13,920,844,42014,810,851,20614,810,851,206126,271,8771960-2024
Botswana7,940,453,0177,095,497,2099,191,467,72412,056,2831960-2024
Serbia52,352,957,44948,332,534,03052,352,957,449942,619,3561995-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)