Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Uruguay23,285,155,54021,239,529,29823,285,155,540171,350,2401960-2024
Moldova5,717,372,6495,877,849,9855,984,197,968612,534,6341995-2024
Hungary166,429,200,440172,468,669,313172,468,669,3139,305,672,4481991-2024
Gambia164,275,376230,134,390372,362,22915,991,7811966-2024
Cộng hòa Séc238,901,185,203236,721,924,190238,901,185,20311,474,470,9771990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kyrgyzstan14,718,020,57714,126,588,05414,718,020,577564,633,7561990-2024
Nhật Bản952,041,559,318981,837,994,9961,076,957,434,69919,572,635,7811970-2024
Công hòa Dominican36,061,223,10534,583,172,56836,523,602,102106,900,0001960-2024
Zambia6,971,790,36610,312,987,26311,207,472,7371,119,077,7571994-2024
Yemen10,834,772,6759,465,701,24612,920,749,7672,081,089,2671990-2018
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)