Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lebanon6,134,302,0237,311,404,29914,518,739,635498,732,2551989-2023
Hy Lạp107,947,859,589106,428,881,743107,947,859,589421,746,2581960-2024
Uganda9,069,963,3145,658,032,3059,069,963,314107,847,3421960-2024
New Zealand64,536,380,92260,709,884,75664,536,380,9221,434,702,6541970-2024
Croatia46,077,395,48644,673,146,13946,077,395,4866,218,391,3681995-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Samoa574,770,111580,773,800580,773,800150,628,5092002-2024
Ghana28,244,066,02626,729,509,22528,244,066,026120,354,8091960-2024
Botswana7,940,453,0177,095,497,2099,191,467,72412,056,2831960-2024
Guinea Xích đạo3,239,596,7443,064,765,42910,023,358,0883,064,765,4292005-2024
Tunisia30,205,800,69426,834,143,35830,205,800,694131,809,5241965-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)