GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Canada2,241,253,230,9702,142,470,914,4012,241,253,230,97040,563,768,9471960-2024
Iraq279,641,257,615250,842,782,139286,640,340,966407,796,3501960-2024
Philippines461,617,509,782437,146,372,730461,617,509,7824,954,593,0721960-2024
Tanzania78,779,864,87779,062,403,82179,062,403,8212,651,729,8071960-2024
Hà Lan1,227,543,925,3161,154,361,305,3981,227,543,925,31613,282,979,0151960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Kiribati2,2892,1072,2892011970-2024
Algeria5,6315,3646,0951701960-2024
Antigua và Barbuda23,72621,78723,7261,2141977-2024
Quần đảo Eo Biển74,58967,62774,58940,4731998-2023
Guam41,83338,07541,83320,9102002-2022
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Cape Verde2,715,702,2252,503,977,2892,715,702,225127,523,1711980-2024
Bờ Biển Ngà83,064,980,53875,699,486,55583,064,980,538556,461,9721960-2024
Senegal31,287,041,73629,815,310,91331,287,041,7361,234,844,9561968-2024
Barbados6,871,000,0006,453,733,2006,871,000,000105,051,3691960-2024
Bangladesh469,502,745,314454,873,454,273478,360,553,5698,108,053,5151973-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD