GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Saint Kitts và Nevis1,066,681,4811,055,499,7781,107,855,55612,366,6361960-2024
Đông Timor1,881,265,3332,079,916,9003,624,889,700128,210,1421990-2024
Lesotho2,271,541,8462,117,962,4512,579,409,62034,579,9861960-2024
Sao Tome và Principe764,274,043678,976,265764,274,04337,211,8261970-2024
Cộng hòa Séc345,036,675,975343,207,874,554345,036,675,97530,071,014,2821990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Angola2,1222,3085,0863351980-2024
Bồ Đào Nha28,84527,33128,8453771960-2024
Paraguay6,4166,2766,6521531960-2024
Mauritania2,0832,1212,1211881961-2024
Saint Lucia14,18213,55514,1821,4281980-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Comoros1,553,984,5221,355,203,0041,553,984,522184,069,2571980-2024
Sri Lanka96,498,244,04481,623,429,81596,498,244,0441,223,818,2021960-2024
Đan Mạch444,168,431,957418,673,805,446444,168,431,9576,315,874,8201960-2024
Paraguay42,963,938,86041,584,973,46442,963,938,860278,970,4851960-2024
Venezuela476,933,862,544359,262,387,419476,933,862,5447,138,469,9611960-2014
[+ thêm]

Đơn vị: USD