GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Mông Cổ23,586,055,80220,325,121,39423,586,055,802768,401,6341980-2024
Bermuda8,980,200,0008,141,700,0008,980,200,00072,400,0001960-2024
Montenegro8,069,536,1267,530,593,3758,069,536,126828,950,3271997-2024
Ireland577,389,475,010551,394,889,340577,389,475,0101,998,550,2221960-2024
Oman106,942,782,835108,810,923,277111,943,823,14744,234,6541960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Botswana7,6957,8208,329591960-2024
Cộng hòa Congo2,4822,4783,7321251960-2024
Namibia4,4134,1685,9431,4661980-2024
Sierra Leone8737581,1461261960-2024
Colombia7,9146,9478,2792581960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Quần đảo Cayman4,360,315,0014,668,860,9554,668,860,9552,632,382,4902010-2022
Cộng hòa Congo14,986,372,64314,546,557,19118,182,185,024129,555,5691960-2024
Sao Tome và Principe763,574,043685,740,967763,574,04339,024,7301970-2024
Venezuela476,933,862,544359,262,387,419476,933,862,5447,138,469,9611960-2014
Quần đảo Faroe3,935,467,4113,656,054,8733,935,467,41152,148,9211965-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD