Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Qatar

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar vào năm 2022 là 120.79 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Qatar tăng 5.75 so với con số 115.04 trong năm 2021.

Ước tính Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Qatar năm 2023 là 126.83 nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Qatar và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar được ghi nhận vào năm 1979 là 31.15, trải qua khoảng thời gian 43 năm, đến nay giá trị Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) mới nhất là 120.79. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 120.79 vào năm 2022.

Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar giai đoạn 1979 - 2022

Quan sát Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar giai đoạn 1979 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1979 - 2022 chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 120.79
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1979 là 31.15

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar qua các năm

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Qatar giai đoạn (1979 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămChỉ số giá tiêu dùng (CPI)
2022120.79
2021115.04
2020112.45
2019115.38
2018116.16
2017115.86
2016115.40
2015112.39
2014110.39
2013106.81
2012103.48
2011101.14
2010100.00
2009102.49
2008107.72
200793.63
200682.31
200573.60
200467.64
200363.33
200261.93
200161.78
200060.88
199959.89
199858.62
199756.94
199654.31
199551.77
199450.28
199349.63
199250.07
199148.58
199046.52
198945.17
198843.73
198741.80
198640.71
198540.40
198439.64
198339.21
198238.16
198136.11
198033.27
197931.15

thập phân

Các số liệu liên quan

So sánh Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nigeria421.07354.30421.070.071960-2022
Guyana130.79123.25130.7937.991994-2022
Nepal222.29206.49222.292.971964-2022
Botswana182.72163.63182.723.041974-2022
Ấn Độ205.27192.38205.272.531960-2022
Palau139.97124.58139.9773.112001-2022
Malta123.02115.89123.0220.901960-2022
Armenia152.24140.13152.240.461993-2022
Moldova233.35181.26233.350.011991-2022
Sierra Leone378.05297.19378.0571.852006-2022
[+]

Đơn vị: thập phân

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là gì?

Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer price index - CPI) là một thước đo kiểm tra mức giá bình quân gia quyền của một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như giao thông, thực phẩm và chăm sóc y tế. Nó được tính bằng cách lấy sự thay đổi giá của từng mặt hàng trong rổ hàng hóa được xác định trước và tính trung bình cho chúng. Những thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để đánh giá những thay đổi về giá cả liên quan đến chi phí sinh hoạt. Chỉ số CPI là một trong những số liệu thống kê được sử dụng thường xuyên nhất để xác định các giai đoạn lạm phát hoặc giảm phát. Dữ liệu là giá trị trung bình theo năm, lấy năm 2010 làm gốc, tương ứng với giá trị 100....

Xem thêm