Tỷ lệ thất nghiệp Gabon


Warning: Undefined array key 2009 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263

Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon vào năm 2010 là 20.39% theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp Gabon tăng 20.39 điểm phần trăm so với con số 0.00% trong năm 2009.

Số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon được ghi nhận vào năm 1993 là 17.78%, trải qua khoảng thời gian 17 năm, đến nay số liệu Tỷ lệ thất nghiệp mới nhất là 20.39%. Tỷ lệ thất nghiệp Gabon đạt đỉnh cao nhất là 20.39% vào năm 2010.

Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon giai đoạn 1993 - 2010

Quan sát Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon giai đoạn 1993 - 2010 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2010 chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2010 là 20.39%
  • có tỷ lệ thấp nhất vào năm 2005 là 16.91%

Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon qua các năm

Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Gabon giai đoạn (1993 - 2010) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămTỷ lệ thất nghiệp
201020.39%
20090.00%
20080.00%
20070.00%
20060.00%
200516.91%
20040.00%
20030.00%
20020.00%
20010.00%
20000.00%
19990.00%
19980.00%
19970.00%
19960.00%
19950.00%
19940.00%
199317.78%

Đơn vị: %

Các số liệu liên quan


Warning: Undefined array key 2009 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263

So sánh Tỷ lệ thất nghiệp với các nước khác


Warning: Undefined array key 2019 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263

Warning: Undefined array key 2018 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263

Warning: Undefined array key 2019 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263
Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Tanzania2.78%3.60%0.34%1991-2020
Ba Lan2.89%3.36%21.21%2.89%1992-2022
Bulgaria4.27%5.27%32.61%1.70%1990-2022
Vương quốc Anh3.74%4.00%11.51%2.60%1971-2019
Maldives4.56%11.70%0.79%1995-2019
Malaysia3.93%4.64%8.29%2.45%1982-2022
Lithuania5.96%7.11%17.81%4.25%1994-2022
Guatemala3.05%2.17%4.13%1.90%1981-2022
Mali3.53%11.71%1.37%1997-2020
[+]

Đơn vị: %

Tỷ lệ thất nghiệp là gì?

Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ người trong độ tuổi lao động không có việc làm, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm. Nó là một chỉ số thay đổi chậm, có nghĩa là nó thường tăng hoặc giảm so với sự biến động của việc thay đổi điều kiện kinh tế. Khi nền kinh tế trong tình trạng suy thoái và việc làm rất khan hiếm, tỷ lệ thất nghiệp có thể tăng lên. Khi nền kinh tế đang phát triển với tốc độ ổn định và công việc tương đối dồi dào, tỷ lệ này có thể sẽ giảm. Cách tính tỷ lệ thất nghiệp thông dụng nhất là theo công thức U3. Nó định nghĩa những người thất nghiệp là những người sẵn sàng làm việc, và họ đã tích cực tìm việc trong vòng bốn tuần gần nhất nhưng chưa có việc làm. Những người có việc làm tạm thời, bán thời gian hoặc toàn thời gian đều được coi là có việc làm, kể cả những người làm việc tại nhà. Để tính tỷ lệ thất nghiệp, ta lấy số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động của một quốc gia, bao gồm cả những người đang thất nghiệp. Tỷ lệ này được biểu thị bằng phần trăm. U3 = (Người thất nghiệp / Lực lượng lao động) * 100 Nhiều người muốn làm việc nhưng không thể (ví dụ người khuyết tật), không được coi là thất nghiệp theo khái niệm này. Vì họ không được xếp vào lực lượng lao động của một quốc gia. Một số nhà phê bình cho rằng cách tiếp cận này không hợp lý. U3 cũng bị chỉ trích vì không phân biệt giữa những công việc tạm thời, bán thời gian và toàn thời gian....

Xem thêm