Tỷ lệ thất nghiệp Burkina Faso

Tỷ lệ thất nghiệp của Burkina Faso là 6,15% vào năm 2019 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Tỷ lệ thất nghiệp Burkina Faso tăng 0,09% trong năm 2019 so với con số 6,06% của năm 2018.

Thống kê dữ liệu thất nghiệp của Burkina Faso đến năm 2019 dưới dạng bảng và biểu đồ. Trong giai đoạn này tỷ lệ thất nghiệp tại Burkina Faso đạt đỉnh điểm vào năm với tỷ lệ 6,70% dân số trong độ tuổi lao động không có việc làm. Thấp nhất vào năm với tỷ lệ thất nghiệp 2,41%.

Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp Burkina Faso

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1991-2018 tỷ lệ thất nghiệp của Burkina Faso đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 6,70 USD.
  • thấp nhất vào năm với 2,41 USD.

Tỷ lệ thất nghiệp (Unemployment rate) là tỷ lệ phần trăm dân số không có việc làm. Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Tỷ lệ thất nghiệp của Burkina Faso - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế Tỷ lệ thất nghiệp Burkina Faso dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu theo năm

NămGiá trịThay đổiĐơn vị% thay đổi
20196,150,09%1,49
20186,060,05%0,83
20176,01-0,35%-5,50
20166,36-0,34%-5,07
20156,700,22%3,40
20146,480,20%3,18
20136,280,47%8,09
20125,810,52%9,83
20115,290,38%7,74
20104,910,51%11,59
20094,400,81%22,56
20083,590,29%8,79
20073,30-0,40%-10,81
20063,70-0,30%-7,50
20054,000,61%17,99
20043,390,61%21,94
20032,78-0,03%-1,07
20022,810,03%1,08
20012,780,12%4,51
20002,660,13%5,14
19992,530,09%3,69
19982,44-0,01%-0,41
19972,45-0,09%-3,54
19962,54-0,02%-0,78
19952,56-0,02%-0,78
19942,580,01%0,39
19932,570,16%6,64
19922,41-0,03%-1,23
19912,442,44%-1,23

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Tỷ lệ thất nghiệp6,066,016,702,41%

So sánh Tỷ lệ thất nghiệp với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Bồ Đào Nha6,868,8716,183,81
Đan Mạch4,975,7410,723,43
Israel3,954,2214,083,93
Vương quốc Anh3,954,3410,353,81
Madagascar1,661,675,860,60
Macao2,022,006,801,70
Afghanistan1,541,563,651,52
Barbados9,579,4924,547,41
Nepal1,261,251,891,25
Hàn Quốc3,803,706,962,05

Tỷ lệ thất nghiệp là gì?

Tỷ lệ thất nghiệp là tỷ lệ người trong độ tuổi lao động không có việc làm, được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm. Nó là một chỉ số thay đổi chậm, có nghĩa là nó thường tăng hoặc giảm so với sự biến động của việc thay đổi điều kiện kinh tế. Khi nền kinh tế trong tình trạng suy thoái và việc làm rất khan hiếm, tỷ lệ thất nghiệp có thể tăng lên. Khi nền kinh tế đang phát tri... [Xem thêm]