Tỷ lệ Lạm phát của Ý vào năm 2024 là 0.98% theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Tỷ lệ Lạm phát Ý giảm 4.64 điểm phần trăm so với con số 5.62% trong năm 2023.
Ước tính Tỷ lệ Lạm phát Ý năm 2025 là 0.17% nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ý và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Tỷ lệ Lạm phát của Ý được ghi nhận vào năm 1960 là 2.35%, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Tỷ lệ Lạm phát mới nhất là 0.98%. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 21.06% vào năm 1980.
Biểu đồ Tỷ lệ Lạm phát của Ý giai đoạn 1960 - 2024
Quan sát Biểu đồ Tỷ lệ Lạm phát của Ý giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Tỷ lệ Lạm phát:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 1980 là 21.06%
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -0.14%
Bảng số liệu Tỷ lệ Lạm phát của Ý qua các năm
Bảng số liệu Tỷ lệ Lạm phát của Ý giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Tỷ lệ Lạm phát |
|---|---|
| 2024 | 0.98% |
| 2023 | 5.62% |
| 2022 | 8.20% |
| 2021 | 1.87% |
| 2020 | -0.14% |
| 2019 | 0.61% |
| 2018 | 1.14% |
| 2017 | 1.23% |
| 2016 | -0.09% |
| 2015 | 0.04% |
| 2014 | 0.24% |
| 2013 | 1.22% |
| 2012 | 3.04% |
| 2011 | 2.78% |
| 2010 | 1.53% |
| 2009 | 0.77% |
| 2008 | 3.35% |
| 2007 | 1.83% |
| 2006 | 2.09% |
| 2005 | 1.99% |
| 2004 | 2.21% |
| 2003 | 2.67% |
| 2002 | 2.47% |
| 2001 | 2.79% |
| 2000 | 2.54% |
| 1999 | 1.66% |
| 1998 | 1.96% |
| 1997 | 2.04% |
| 1996 | 4.01% |
| 1995 | 5.24% |
| 1994 | 4.05% |
| 1993 | 4.63% |
| 1992 | 5.27% |
| 1991 | 6.25% |
| 1990 | 6.46% |
| 1989 | 6.26% |
| 1988 | 5.06% |
| 1987 | 4.75% |
| 1986 | 5.82% |
| 1985 | 9.21% |
| 1984 | 10.79% |
| 1983 | 14.65% |
| 1982 | 16.48% |
| 1981 | 17.97% |
| 1980 | 21.06% |
| 1979 | 14.80% |
| 1978 | 12.09% |
| 1977 | 17.13% |
| 1976 | 16.61% |
| 1975 | 16.95% |
| 1974 | 19.16% |
| 1973 | 10.80% |
| 1972 | 5.75% |
| 1971 | 4.79% |
| 1970 | 4.97% |
| 1969 | 2.66% |
| 1968 | 1.28% |
| 1967 | 3.73% |
| 1966 | 2.35% |
| 1965 | 4.52% |
| 1964 | 5.91% |
| 1963 | 7.45% |
| 1962 | 4.69% |
| 1961 | 2.05% |
| 1960 | 2.35% |
Đơn vị: %
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | 129.88 | 128.62 | 129.88 | 4.15 | thập phân | 1960-2024 |
| Tỷ lệ Lạm phát | 0.98% | 5.62% | 21.06% | -0.14% | % | 1960-2024 |
So sánh Tỷ lệ Lạm phát với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Senegal | 0.80% | 5.94% | 32.29% | -4.14% | 1968-2024 |
| Guinea | 8.12% | 7.80% | 34.70% | 4.68% | 2005-2024 |
| Iran | 32.46% | 44.58% | 49.66% | -0.39% | 1960-2024 |
| Canada | 2.38% | 3.88% | 12.47% | 0.17% | 1960-2024 |
| Nga | 6.69% | 3.38% | 874.25% | 2.88% | 1993-2021 |
| New Caledonia | 0.58% | 0.57% | 2.43% | 0.18% | 2011-2016 |
| Albania | 2.21% | 4.76% | 226.01% | -0.37% | 1992-2024 |
| Qatar | 1.27% | 3.03% | 15.05% | -4.86% | 1980-2024 |
| Chile | 4.30% | 7.58% | 504.74% | 0.35% | 1971-2024 |
| Israel | 3.07% | 4.23% | 373.22% | -0.61% | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: %