Nhập khẩu của Pakistan

Nhập khẩu của Pakistan vào năm 2024 là 63.70 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Pakistan tăng 2.47 tỷ USD so với con số 61.23 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Nhập khẩu Pakistan năm 2025 là 66.28 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Pakistan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Nhập khẩu của Pakistan được ghi nhận vào năm 1960 là 495.59 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 64 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 63.70 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 84.32 tỷ USD vào năm 2022.

Biểu đồ Nhập khẩu của Pakistan giai đoạn 1960 - 2024

Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Pakistan giai đoạn 1960 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 84.32 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 495.59 triệu USD

Bảng số liệu Nhập khẩu của Pakistan qua các năm

Bảng số liệu Nhập khẩu của Pakistan giai đoạn (1960 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămNhập khẩu
202463,703,262,471
202361,230,974,980
202284,315,687,274
202162,659,184,537
202052,327,295,783
201962,624,560,742
201867,821,962,097
201758,514,392,790
201650,070,597,552
201550,134,755,424
201449,596,211,161
201348,401,947,685
201248,633,321,047
201143,534,938,844
201038,066,805,527
200939,220,849,369
200845,441,535,498
200735,286,554,453
200633,184,878,526
200525,595,408,170
200417,697,602,918
200314,030,220,249
200211,619,632,998
200112,581,363,793
200011,769,393,573
199910,684,436,463
199810,900,343,052
199712,967,600,154
199613,567,628,711
199511,777,213,240
19949,883,122,490
199311,552,190,707
19929,984,113,697
19918,434,875,711
19908,100,453,419
19898,174,710,143
19887,473,483,338
19876,366,035,537
19866,415,065,096
19857,040,171,504
19846,843,425,349
19836,458,110,236
19826,492,985,782
19816,275,656,566
19805,512,929,293
19794,295,858,586
19783,292,929,293
19772,701,111,111
19762,409,494,949
19752,324,848,485
19741,535,555,556
1973907,783,978
1972814,017,565
19711,117,807,644
19701,037,799,244
1969916,841,663
1968932,801,344
19671,013,229,735
1966806,173,877
19651,007,139,857
1964801,763,965
1963732,255,355
1962620,327,593
1961577,278,454
1960495,590,088

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Brazil381,757,594,590342,214,686,307381,757,594,5901,033,970,1961960-2024
Chad3,556,943,1126,321,231,7406,321,231,74053,426,8731960-2024
Bahamas6,564,100,0006,159,640,0006,564,100,000471,600,0001977-2024
Guinea Bissau597,496,108576,621,238597,496,10861,787,3011970-2024
Vanuatu566,916,163498,526,758566,916,16340,227,2661980-2022
Seychelles2,236,609,6312,079,750,8312,236,609,63139,173,0131976-2024
Cộng hòa Congo6,352,207,2826,023,391,3749,508,100,09299,632,7721960-2024
Phần Lan122,652,107,577125,655,308,465134,617,525,7042,901,994,6211970-2024
Romania159,597,446,938154,123,428,721159,597,446,9386,212,855,0861990-2024
Ghana28,244,066,02626,729,509,22528,244,066,026120,354,8091960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.