Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ethiopia8,294,520,63310,792,608,75010,792,608,7505,331,910,6702011-2024
Aruba3,582,826,0863,223,287,6593,582,826,0861,121,229,0501995-2024
Tây Ban Nha642,459,915,792616,594,516,073642,459,915,7924,978,036,6061970-2024
Uruguay23,285,155,54021,239,529,29823,285,155,540171,350,2401960-2024
Ý776,676,933,964776,101,317,711776,676,933,96417,194,739,7771970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Ấn Độ919,206,200,071858,839,501,091919,206,200,0712,337,302,3371960-2024
Kenya23,849,730,39222,046,326,20324,605,579,817246,847,9011960-2024
Senegal13,920,844,42014,810,851,20614,810,851,206126,271,8771960-2024
Malaysia278,551,056,971253,742,459,596283,918,784,805752,314,4371960-2024
Armenia19,544,455,73314,514,688,64719,544,455,733729,847,6431990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)