Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Moldova5,717,372,6495,877,849,9855,984,197,968612,534,6341995-2024
Pháp1,051,204,231,1561,046,168,809,6471,051,204,231,1569,482,645,2101960-2024
Uzbekistan26,172,759,00424,066,920,24426,172,759,0042,995,507,3271997-2024
Ethiopia8,294,520,63310,792,608,75010,792,608,7505,331,910,6702011-2024
Romania136,250,695,894137,336,466,782137,336,466,7825,077,889,7761990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Hy Lạp121,725,115,813117,970,148,444128,393,858,720597,402,8751960-2024
Nam Phi119,488,844,845123,443,903,853127,819,891,1971,698,199,3211960-2024
Bermuda2,173,900,0002,004,000,0002,173,900,0001,484,189,0002010-2024
Thụy Điển306,338,226,156299,467,172,194306,338,226,1563,384,895,5511960-2024
Madagascar5,460,799,8735,354,663,3585,823,312,899111,896,6391960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)