GDP

Tổng sản phẩm quốc nội viết tắt là GDP (Gross Domestic Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một nền kinh tế tính trong một thời kỳ (thường là 1 năm). Thống kê dữ liệu GDP các... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nicaragua19,693,982,96817,829,218,21919,693,982,968227,223,3221960-2024
Hàn Quốc1,712,792,854,2021,673,916,511,8001,818,432,106,8802,417,628,7371960-2023
Kiribati307,862,547279,208,903307,862,54711,560,8771970-2024
Uzbekistan114,965,293,467101,591,769,702114,965,293,4678,523,160,5931987-2024
Thụy Điển610,117,791,237584,960,475,767637,186,904,84415,930,258,3321960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

GDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người, hay Tổng thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia, được tính bằng cách lấy tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. GDP là tổng giá trị gia tăng của tất cả các nhà sản xuất cư trú trong... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Croatia23,93121,86523,9312,3211990-2024
Libya6,3186,17314,9762691960-2024
Lebanon3,4783,6549,1757711988-2023
Cape Verde5,2734,8515,2733851980-2024
Bahrain30,04829,21930,6161,7421970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD/người

GNP

Tổng sản phẩm quốc dân viết tắt là GNP (Gross Nationnal Product) là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước tạo ra được tính trong một thời kỳ (thường là một năm).... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Bỉ675,914,715,993648,332,611,927675,914,715,99312,015,560,4811960-2024
Moldova18,358,278,78016,806,186,54918,358,278,7801,204,642,0631990-2024
Mông Cổ20,904,705,33018,096,012,11720,904,705,330741,470,8011981-2024
Luxembourg66,130,199,49955,813,004,02666,130,199,499521,926,6981960-2024
Vương quốc Anh3,611,812,143,5603,296,696,999,7333,611,812,143,56082,886,460,7711960-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD