Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia vào năm 2024 là 759.60 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Tunisia tăng 32.52 triệu USD so với con số 727.08 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Tunisia năm 2025 là 793.57 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Tunisia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia được ghi nhận vào năm 1970 là 16.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 759.60 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 3.24 tỷ USD vào năm 2006.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2006 là 3.24 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1970 là 16.00 triệu USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Tunisia giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
2024759,601,641
2023727,083,940
2022643,213,141
2021547,411,354
2020623,075,276
2019815,012,991
2018991,385,678
2017810,936,483
2016622,569,482
2015970,521,889
20141,024,754,444
20131,058,622,582
20121,554,269,129
2011432,666,012
20101,334,497,695
20091,525,244,858
20082,600,674,977
20071,515,345,044
20063,239,909,093
2005712,714,847
2004592,147,522
2003539,481,939
2002790,302,917
2001451,514,809
2000750,720,444
1999347,320,281
1998650,727,788
1997342,704,715
1996238,337,799
1995275,971,451
1994432,008,502
1993561,897,567
1992525,760,374
1991125,456,831
199077,419,355
198977,950,465
198860,619,897
198791,714,057
198664,229,379
1985107,849,550
1984113,280,412
1983184,157,541
1982340,281,452
1981295,663,767
1980234,594,451
197949,205,031
197891,308,658
197793,250,962
1976109,614,600
197545,000,000
197428,000,000
197358,000,000
197233,000,000
197123,000,000
197016,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Somalia765,000,000676,500,000765,000,000-43,390,0001970-2024
Iceland2,699,492,8451,632,083,7826,872,169,567-6,999,892,9811970-2024
Argentina11,644,393,81623,866,141,44023,987,696,390-19,000,0001970-2024
Nepal56,900,20774,821,496196,326,024-6,647,9841972-2024
Tonga-12,079,6334,926,18523,210,809-15,671,7941971-2024
Djibouti67,819,948137,009,451286,004,468-130,0001973-2024
Thổ Nhĩ Kỳ11,698,000,00010,951,000,00022,047,000,00010,000,0001970-2024
Trung Quốc18,556,141,17342,727,679,407344,074,977,06280,0001979-2024
Mali921,044,498702,559,730921,044,498-21,874,4971971-2024
Bồ Đào Nha13,486,433,3959,733,669,98515,623,883,33528,900,0001970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm