Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino vào năm 2023 là -18.11 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) San Marino giảm 89.98 triệu USD so với con số 71.87 triệu USD trong năm 2022.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) San Marino năm 2024 là 4.56 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế San Marino và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino được ghi nhận vào năm 2021 là 125.32 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 2 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là -18.11 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 125.32 triệu USD vào năm 2021.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino giai đoạn 2021 - 2023
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino giai đoạn 2021 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2021 - 2023 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 125.32 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2023 là -18.11 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của San Marino giai đoạn (2021 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2023 | -18,112,874 |
| 2022 | 71,867,930 |
| 2021 | 125,318,432 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | -18,112,874 | 71,867,930 | 125,318,432 | -18,112,874 | USD | 2021-2023 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Montenegro | 599,431,455 | 525,868,957 | 1,550,285,725 | 226,702,406 | 2007-2024 |
| Singapore | 151,941,202,884 | 175,241,466,624 | 175,241,466,624 | 93,000,000 | 1970-2024 |
| Malaysia | 15,593,246,087 | 7,918,601,050 | 20,245,157,327 | 94,000,000 | 1970-2024 |
| Slovakia | 5,010,258,032 | -327,742,482 | 5,701,436,727 | -1,141,703,441 | 1993-2024 |
| Honduras | 1,309,045,847 | 1,086,111,945 | 1,704,790,710 | -3,600,000 | 1970-2024 |
| Ấn Độ | 27,139,853,378 | 28,078,983,530 | 64,362,364,994 | -36,060,000 | 1970-2024 |
| Latvia | 1,514,022,170 | 1,689,068,344 | 3,734,085,090 | -150,022,148 | 1992-2024 |
| Quần đảo Solomon | 32,966,761 | 78,895,436 | 165,920,898 | -8,617,173 | 1971-2024 |
| Argentina | 11,644,393,816 | 23,866,141,440 | 23,987,696,390 | -19,000,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD