Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor vào năm 2024 là 215.60 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Đông Timor tăng 265.70 triệu USD so với con số -50.11 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Đông Timor năm 2025 là -927.68 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Đông Timor và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor được ghi nhận vào năm 2003 là 4.52 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 21 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 215.60 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 215.60 triệu USD vào năm 2024.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor giai đoạn 2003 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor giai đoạn 2003 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2003 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 215.60 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -712.70 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Đông Timor giai đoạn (2003 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 215,596,774 |
| 2023 | -50,105,695 |
| 2022 | -395,383,447 |
| 2021 | -419,035,233 |
| 2020 | -712,696,166 |
| 2019 | -238,994,863 |
| 2018 | 47,925,665 |
| 2017 | 6,715,937 |
| 2016 | 5,478,700 |
| 2015 | 42,995,500 |
| 2014 | 33,905,492 |
| 2013 | 55,857,106 |
| 2012 | 40,382,444 |
| 2011 | 49,058,169 |
| 2010 | 30,332,807 |
| 2009 | 47,954,751 |
| 2008 | 39,697,971 |
| 2007 | 8,695,062 |
| 2006 | 8,478,084 |
| 2005 | 908,000 |
| 2004 | 0 |
| 2003 | 4,519,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 215,596,774 | -50,105,695 | 215,596,774 | -712,696,166 | USD | 2003-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Togo | 83,754,750 | 33,590,550 | 728,710,878 | -180,972,715 | 1970-2024 |
| Swaziland | 75,530,849 | 28,132,551 | 152,720,442 | -60,190,680 | 1972-2024 |
| Quần đảo Marshall | 1,704,270 | 2,039,470 | 32,548,149 | -9,356,673 | 2000-2024 |
| Guinea Bissau | 26,650,161 | 23,799,690 | 71,658,680 | -130,000 | 1975-2024 |
| Zimbabwe | 465,433,000 | 557,873,000 | 717,865,322 | -30,506,684 | 1970-2024 |
| Paraguay | 1,097,421,001 | 575,982,133 | 1,097,421,001 | -57,700,000 | 1970-2024 |
| Ả Rập Saudi | 21,337,562,070 | 22,803,498,161 | 28,350,373,333 | -3,732,394,367 | 1970-2024 |
| Qatar | 460,164,835 | -474,175,824 | 8,124,736,260 | -2,812,637,363 | 1970-2024 |
| Kazakhstan | 1,978,987,098 | 5,437,312,391 | 17,223,789,548 | 100,000,000 | 1992-2024 |
| Comoros | 7,100,000 | 5,352,755 | 23,118,441 | -1,446,978 | 1978-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD