Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines vào năm 2024 là 138.93 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Saint Vincent và Grenadines tăng 64.93 triệu USD so với con số 74.01 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Saint Vincent và Grenadines năm 2025 là 260.82 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Saint Vincent và Grenadines và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines được ghi nhận vào năm 1978 là -500,000 USD, trải qua khoảng thời gian 46 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 138.93 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 167.89 triệu USD vào năm 2021.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines giai đoạn 1978 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines giai đoạn 1978 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1978 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2021 là 167.89 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1978 là -500,000 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Saint Vincent và Grenadines giai đoạn (1978 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 138,934,685 |
| 2023 | 74,007,579 |
| 2022 | 65,238,463 |
| 2021 | 167,885,446 |
| 2020 | 65,244,280 |
| 2019 | 68,838,376 |
| 2018 | 40,008,168 |
| 2017 | 165,393,135 |
| 2016 | 70,524,768 |
| 2015 | 123,879,208 |
| 2014 | 124,422,678 |
| 2013 | 153,550,361 |
| 2012 | 132,856,057 |
| 2011 | 84,639,173 |
| 2010 | 95,883,710 |
| 2009 | 109,298,135 |
| 2008 | 157,163,408 |
| 2007 | 84,073,031 |
| 2006 | 119,972,300 |
| 2005 | 39,910,587 |
| 2004 | 83,145,515 |
| 2003 | 34,879,095 |
| 2002 | 26,280,197 |
| 2001 | 17,842,529 |
| 2000 | 54,312,301 |
| 1999 | 56,796,296 |
| 1998 | 88,951,852 |
| 1997 | 92,470,370 |
| 1996 | 42,644,444 |
| 1995 | 30,640,741 |
| 1994 | 46,914,815 |
| 1993 | 31,400,000 |
| 1992 | 13,900,000 |
| 1991 | 8,896,296 |
| 1990 | 7,666,667 |
| 1989 | 10,592,593 |
| 1988 | 9,111,111 |
| 1987 | 4,962,963 |
| 1986 | 7,370,370 |
| 1985 | 1,800,000 |
| 1984 | 1,400,000 |
| 1983 | 2,100,000 |
| 1982 | 1,500,000 |
| 1981 | 500,000 |
| 1980 | 1,100,000 |
| 1979 | 600,000 |
| 1978 | -500,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 138,934,685 | 74,007,579 | 167,885,446 | -500,000 | USD | 1978-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Morocco | 1,638,999,697 | 1,095,981,206 | 3,544,387,229 | -20,400,000 | 1970-2024 |
| Hy Lạp | 6,742,277,267 | 4,722,066,764 | 7,947,989,003 | -8,195,469 | 1970-2024 |
| Azerbaijan | 231,276,000 | 252,836,000 | 5,293,250,000 | -4,474,481,000 | 1993-2024 |
| Thụy Sỹ | -108,395,568,634 | -88,899,521,142 | 166,801,396,969 | -241,501,226,219 | 1983-2024 |
| Chile | 12,521,388,616 | 21,737,835,925 | 31,801,970,676 | -18,970,000 | 1970-2024 |
| Slovenia | 1,867,182,324 | 1,447,634,542 | 2,219,247,756 | -346,971,373 | 1992-2024 |
| Macedonia | 1,056,844,274 | 641,500,343 | 1,056,844,274 | 7,693,780 | 1994-2024 |
| Andorra | 268,353,296 | 275,778,939 | 593,981,421 | 268,353,296 | 2019-2024 |
| Cộng hòa Congo | 603,616,460 | 626,473,710 | 4,416,953,730 | -1,983,178,867 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD