Nhập khẩu của Nauru vào năm 2024 là 190.36 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Nhập khẩu Nauru tăng 38.21 triệu USD so với con số 152.16 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Nhập khẩu Nauru năm 2025 là 238.16 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nauru và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Nhập khẩu của Nauru được ghi nhận vào năm 2008 là 27.75 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 16 năm, đến nay giá trị Nhập khẩu mới nhất là 190.36 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 190.36 triệu USD vào năm 2024.
Biểu đồ Nhập khẩu của Nauru giai đoạn 2008 - 2024
Quan sát Biểu đồ Nhập khẩu của Nauru giai đoạn 2008 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2008 - 2024 chỉ số Nhập khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 190.36 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2010 là 22.90 triệu USD
Bảng số liệu Nhập khẩu của Nauru qua các năm
Bảng số liệu Nhập khẩu của Nauru giai đoạn (2008 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Nhập khẩu |
|---|---|
| 2024 | 190,360,799 |
| 2023 | 152,155,542 |
| 2022 | 174,141,067 |
| 2021 | 140,312,225 |
| 2020 | 113,960,038 |
| 2019 | 119,438,510 |
| 2018 | 112,392,646 |
| 2017 | 89,747,042 |
| 2016 | 95,358,168 |
| 2015 | 108,991,282 |
| 2014 | 97,313,147 |
| 2013 | 73,866,533 |
| 2012 | 52,590,223 |
| 2011 | 44,367,191 |
| 2010 | 22,900,629 |
| 2009 | 27,242,018 |
| 2008 | 27,754,053 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 190,360,799 | 152,155,542 | 190,360,799 | 22,900,629 | USD | 2008-2024 |
| Xuất khẩu | 63,300,439 | 65,779,343 | 98,231,196 | 24,662,216 | USD | 2008-2024 |
So sánh Nhập khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Tây và dải Gaza | 8,264,200,000 | 11,637,200,000 | 12,258,000,000 | 2,044,700,000 | 1994-2024 |
| Mozambique | 11,866,866,093 | 12,645,534,418 | 16,136,472,870 | 1,355,075,748 | 1991-2024 |
| Ukraine | 92,209,662,586 | 88,506,343,119 | 100,863,605,926 | 15,237,000,520 | 1989-2024 |
| Angola | 19,627,446,976 | 22,211,258,771 | 47,727,897,154 | 7,370,215,354 | 2002-2024 |
| Papua New Guinea | 2,313,836,701 | 1,910,762,304 | 2,495,111,002 | 68,880,011 | 1961-2004 |
| Indonesia | 284,696,296,711 | 268,325,648,224 | 284,696,296,711 | 955,991,033 | 1967-2024 |
| Dominica | 431,429,630 | 322,070,370 | 431,429,630 | 198,855,556 | 2006-2018 |
| Gambia | 932,484,700 | 786,679,343 | 932,484,700 | 19,266,443 | 1966-2024 |
| Senegal | 13,920,844,420 | 14,810,851,206 | 14,810,851,206 | 126,271,877 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD