Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Romania136,250,695,894137,336,466,782137,336,466,7825,077,889,7761990-2024
Bosnia và Herzegovina12,136,912,44112,121,807,22712,136,912,441194,000,0001994-2024
Brunei11,488,843,57011,578,413,36514,411,072,058966,815,1771974-2024
Angola30,456,566,85434,656,621,95071,632,968,3618,725,779,7792002-2024
Slovakia120,825,540,747122,207,169,843122,207,169,8433,040,877,3491990-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Lebanon14,788,907,44316,806,427,84427,906,587,9802,489,030,2121989-2023
Liên bang Micronesia325,900,000310,669,400325,900,00089,800,0001983-2024
Guinea Bissau597,496,108576,621,238597,496,10861,787,3011970-2024
Cuba8,067,000,00010,971,000,00015,602,000,0002,515,236,8001970-2020
Ukraine92,209,662,58688,506,343,119100,863,605,92615,237,000,5201989-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)