Cán cân thương mại

... (xem thêm)

Xuất khẩu

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Belize1,769,154,2001,695,725,3001,769,154,20070,947,9491980-2024
Công hòa Dominican28,296,491,45625,671,810,04228,296,491,456144,800,0001960-2024
Bồ Đào Nha143,474,926,799136,883,776,046143,474,926,7991,549,504,8811970-2024
Brazil392,614,111,879393,656,923,983393,656,923,983770,900,5201960-2024
Hồng Kông739,831,054,816673,123,204,646752,719,132,9241,149,077,5461961-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Nhập khẩu

Thống kê dữ liệu Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ (tính theo giá đô la Mỹ hiện tại) Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác nhận được từ phần còn lại của thế... (xem thêm)

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Brunei9,111,641,7489,081,237,94810,106,443,668186,304,7921974-2024
Nga382,411,727,676378,926,011,233468,622,436,73651,275,385,8651989-2024
Lithuania58,504,093,07857,902,756,76463,129,065,3813,770,960,9731995-2024
Thụy Sỹ580,072,309,989556,539,459,538580,072,309,98910,390,914,4751970-2024
Fiji3,766,590,7453,445,478,2783,766,590,745495,474,5641980-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Sản lượng xuất khẩu công nghệ cao

... (xem thêm)