Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia vào năm 2024 là 765.00 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Somalia tăng 88.50 triệu USD so với con số 676.50 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Somalia năm 2025 là 865.08 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Somalia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia được ghi nhận vào năm 1970 là 4.50 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 765.00 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 765.00 triệu USD vào năm 2024.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 765.00 triệu USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1988 là -43.39 triệu USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Somalia giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
2024765,000,000
2023676,500,000
2022636,000,000
2021601,000,000
2020534,000,000
2019447,000,000
2018408,000,000
2017369,000,000
2016330,000,000
2015303,000,000
2014261,000,000
2013258,000,000
2012107,330,000
2011102,000,000
2010112,000,000
2009108,000,000
200887,000,000
2007141,000,000
200696,000,000
200524,000,000
2004-4,790,000
2003-850,000
2002140,000
200140,000
2000270,000
1999-810,000
199840,000
19971,100,000
19961,300,000
19951,000,000
19941,000,000
19932,000,000
1992-60,000
1991-150,000
19905,590,000
1989-41,160,000
1988-43,390,000
198764,340,000
19863,060,000
1985-710,000
1984-14,940,000
1983-8,230,000
1982-760,000
1981110,000
1980-30,000
197910,000
1978300,000
19777,780,000
19762,200,000
197511,790,000
1974700,000
1973600,000
19724,500,000
19711,700,000
19704,500,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Costa Rica5,298,432,8174,687,479,7585,298,432,81722,100,0001970-2024
Mozambique3,508,626,2122,683,506,2716,697,422,432-12,640,0001970-2024
Nga-9,350,250,000-10,045,103,79574,782,910,000-39,800,944,2271992-2024
Lithuania4,700,199,4433,831,114,4644,700,199,443-360,197,7011992-2024
Bhutan22,778,26211,916,04875,274,009-16,553,7601974-2024
Samoa3,741,0172,395,91545,899,094-2,178,8161970-2024
Đan Mạch18,540,782,1424,576,876,84336,013,297,907-16,349,825,6851970-2024
Mauritania1,440,291,135848,351,7301,440,291,135-883,561,1161970-2024
UAE45,636,487,40630,687,540,00045,636,487,406-985,340,0001970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm