Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro vào năm 2024 là 599.43 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Montenegro tăng 73.56 triệu USD so với con số 525.87 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Montenegro năm 2025 là 683.28 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Montenegro và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro được ghi nhận vào năm 2007 là 937.36 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 17 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 599.43 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.55 tỷ USD vào năm 2009.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro giai đoạn 2007 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro giai đoạn 2007 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2007 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2009 là 1.55 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2016 là 226.70 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Montenegro giai đoạn (2007 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 599,431,455 |
| 2023 | 525,868,957 |
| 2022 | 872,558,550 |
| 2021 | 693,740,796 |
| 2020 | 530,903,011 |
| 2019 | 417,589,860 |
| 2018 | 485,653,128 |
| 2017 | 560,665,419 |
| 2016 | 226,702,406 |
| 2015 | 699,855,695 |
| 2014 | 496,993,507 |
| 2013 | 446,456,998 |
| 2012 | 618,126,499 |
| 2011 | 556,662,008 |
| 2010 | 758,254,399 |
| 2009 | 1,550,285,725 |
| 2008 | 975,271,782 |
| 2007 | 937,357,715 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 599,431,455 | 525,868,957 | 1,550,285,725 | 226,702,406 | USD | 2007-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Tây và dải Gaza | 162,176,714 | 103,535,364 | 353,477,055 | 9,440,000 | 1995-2024 |
| UAE | 45,636,487,406 | 30,687,540,000 | 45,636,487,406 | -985,340,000 | 1970-2024 |
| Guinea Xích đạo | 188,011,680 | 141,780,890 | 2,734,000,000 | -793,872,330 | 1978-2024 |
| Bỉ | -41,357,732,773 | -2,776,119,887 | 190,391,844,689 | -41,601,387,267 | 1970-2024 |
| Yemen | -370,982,780 | -282,098,330 | 1,554,630,000 | -561,000,000 | 1990-2019 |
| Pháp | 52,052,548,618 | 8,803,377,982 | 109,574,904,465 | 525,655,900 | 1970-2024 |
| Chile | 12,521,388,616 | 21,737,835,925 | 31,801,970,676 | -18,970,000 | 1970-2024 |
| Barbados | 303,060,010 | 224,900,000 | 753,687,476 | 2,397,685 | 1970-2024 |
| Hà Lan | -17,058,018,837 | -309,007,494,869 | 733,826,501,995 | -309,007,494,869 | 1970-2024 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 11,698,000,000 | 10,951,000,000 | 22,047,000,000 | 10,000,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD