Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali vào năm 2024 là 921.04 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Mali tăng 218.48 triệu USD so với con số 702.56 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Mali năm 2025 là 1.21 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Mali và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali được ghi nhận vào năm 1971 là -600,000 USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 921.04 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 921.04 triệu USD vào năm 2024.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali giai đoạn 1971 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali giai đoạn 1971 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1971 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2024 là 921.04 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1992 là -21.87 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Mali giai đoạn (1971 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 921,044,498 |
| 2023 | 702,559,730 |
| 2022 | 715,469,995 |
| 2021 | 639,944,165 |
| 2020 | 536,851,813 |
| 2019 | 859,091,549 |
| 2018 | 467,295,391 |
| 2017 | 560,747,464 |
| 2016 | 356,476,592 |
| 2015 | 275,525,536 |
| 2014 | 144,214,831 |
| 2013 | 307,940,911 |
| 2012 | 397,842,480 |
| 2011 | 556,875,895 |
| 2010 | 371,932,365 |
| 2009 | 649,211,715 |
| 2008 | 267,511,186 |
| 2007 | 206,337,323 |
| 2006 | 148,327,334 |
| 2005 | 160,281,953 |
| 2004 | 84,992,922 |
| 2003 | 72,517,997 |
| 2002 | -12,371,106 |
| 2001 | 208,998,474 |
| 2000 | 60,331,623 |
| 1999 | 30,998,905 |
| 1998 | 9,556,713 |
| 1997 | 74,360,592 |
| 1996 | 27,209,332 |
| 1995 | 111,429,781 |
| 1994 | 17,417,000 |
| 1993 | 4,061,271 |
| 1992 | -21,874,497 |
| 1991 | 1,205,217 |
| 1990 | 5,729,716 |
| 1989 | 6,363,471 |
| 1988 | 7,050,571 |
| 1987 | -5,989,288 |
| 1986 | -8,374,099 |
| 1985 | 2,893,628 |
| 1984 | 10,069,648 |
| 1983 | 3,149,060 |
| 1982 | 1,521,578 |
| 1981 | 3,680,104 |
| 1980 | 2,366,533 |
| 1979 | 3,060,000 |
| 1978 | -886,305 |
| 1977 | 3,052,755 |
| 1976 | 2,573,755 |
| 1975 | 2,613,002 |
| 1974 | -150,000 |
| 1973 | 600,000 |
| 1972 | 3,400,000 |
| 1971 | -600,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 921,044,498 | 702,559,730 | 921,044,498 | -21,874,497 | USD | 1971-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bồ Đào Nha | 13,486,433,395 | 9,733,669,985 | 15,623,883,335 | 28,900,000 | 1970-2024 |
| Swaziland | 75,530,849 | 28,132,551 | 152,720,442 | -60,190,680 | 1972-2024 |
| Madagascar | 606,208,749 | 414,540,970 | 1,293,330,142 | -6,581,396 | 1970-2024 |
| Tây Ban Nha | 42,778,827,261 | 42,953,066,298 | 74,088,629,877 | 202,000,000 | 1970-2024 |
| Libya | 794,700,000 | 702,000,000 | 4,689,000,000 | -1,089,340,260 | 1970-2023 |
| Cộng hòa Congo | 603,616,460 | 626,473,710 | 4,416,953,730 | -1,983,178,867 | 1970-2024 |
| Aruba | 103,250,590 | -137,459,365 | 488,156,425 | -471,005,587 | 1986-2024 |
| Vanuatu | 28,862,040 | 9,268,550 | 63,109,399 | 10,000 | 1971-2024 |
| Panama | 3,240,411,694 | 2,326,839,513 | 5,248,354,450 | -2,488,644,150 | 1977-2024 |
| Ireland | 4,818,899,600 | -139,972,323,560 | 226,022,972,770 | -139,972,323,560 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD