Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia vào năm 2024 là 387.03 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Bolivia tăng 146.89 triệu USD so với con số 240.14 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Bolivia năm 2025 là 623.77 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Bolivia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia được ghi nhận vào năm 1970 là 19.76 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 387.03 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.75 tỷ USD vào năm 2013.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 1.75 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -1.13 tỷ USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Bolivia giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 387,033,224 |
| 2023 | 240,143,402 |
| 2022 | 6,236,980 |
| 2021 | 583,576,425 |
| 2020 | -1,129,487,271 |
| 2019 | -216,636,843 |
| 2018 | 302,368,781 |
| 2017 | 712,474,138 |
| 2016 | 335,365,530 |
| 2015 | 554,643,532 |
| 2014 | 656,566,351 |
| 2013 | 1,749,612,614 |
| 2012 | 1,059,965,391 |
| 2011 | 858,941,070 |
| 2010 | 621,997,990 |
| 2009 | 423,040,000 |
| 2008 | 512,335,605 |
| 2007 | 366,294,242 |
| 2006 | 280,763,457 |
| 2005 | -238,620,000 |
| 2004 | 65,430,000 |
| 2003 | 197,400,000 |
| 2002 | 676,543,000 |
| 2001 | 705,756,000 |
| 2000 | 736,350,000 |
| 1999 | 1,010,500,000 |
| 1998 | 949,300,000 |
| 1997 | 730,600,000 |
| 1996 | 474,100,000 |
| 1995 | 392,700,000 |
| 1994 | 130,200,000 |
| 1993 | 123,800,000 |
| 1992 | 93,100,000 |
| 1991 | 52,000,000 |
| 1990 | 27,200,000 |
| 1989 | -24,400,000 |
| 1988 | -10,100,000 |
| 1987 | 38,100,000 |
| 1986 | 10,000,000 |
| 1985 | 10,000,000 |
| 1984 | 7,000,000 |
| 1983 | 7,000,000 |
| 1982 | 31,100,000 |
| 1981 | 75,700,000 |
| 1980 | 47,000,000 |
| 1979 | 35,000,000 |
| 1978 | 11,500,000 |
| 1977 | -1,200,000 |
| 1976 | -8,100,000 |
| 1975 | 61,597,000 |
| 1974 | 44,233,000 |
| 1973 | 4,600,000 |
| 1972 | 16,205,000 |
| 1971 | 1,900,000 |
| 1970 | 19,764,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 387,033,224 | 240,143,402 | 1,749,612,614 | -1,129,487,271 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Belize | 128,463,237 | 16,037,531 | 194,201,409 | -10,924,756 | 1970-2024 |
| Lithuania | 4,700,199,443 | 3,831,114,464 | 4,700,199,443 | -360,197,701 | 1992-2024 |
| Rwanda | 572,929,300 | 459,166,412 | 572,929,300 | 1,000 | 1970-2024 |
| Hungary | -62,190,710,104 | -72,234,232,901 | 167,399,384,338 | -72,234,232,901 | 1982-2024 |
| Turkmenistan | 1,644,770,160 | 1,378,312,080 | 4,553,000,000 | 10 | 1992-2024 |
| Trung Quốc | 18,556,141,173 | 42,727,679,407 | 344,074,977,062 | 80,000 | 1979-2024 |
| Montenegro | 599,431,455 | 525,868,957 | 1,550,285,725 | 226,702,406 | 2007-2024 |
| Swaziland | 75,530,849 | 28,132,551 | 152,720,442 | -60,190,680 | 1972-2024 |
| Haiti | 20,001,152 | 23,647,920 | 374,860,000 | -2,800,000 | 1970-2024 |
| Samoa | 3,741,017 | 2,395,915 | 45,899,094 | -2,178,816 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD