Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia vào năm 2024 là 131.56 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Armenia giảm 448.80 triệu USD so với con số 580.37 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Armenia năm 2025 là 29.82 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Armenia và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia được ghi nhận vào năm 1992 là 2.40 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 131.56 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 975.66 triệu USD vào năm 2022.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia giai đoạn 1992 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia giai đoạn 1992 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1992 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 975.66 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1993 là 800,000 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Armenia giai đoạn (1992 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 131,561,668 |
| 2023 | 580,365,079 |
| 2022 | 975,658,909 |
| 2021 | 366,445,215 |
| 2020 | 58,582,750 |
| 2019 | 100,287,214 |
| 2018 | 266,855,049 |
| 2017 | 252,747,991 |
| 2016 | 333,823,946 |
| 2015 | 184,127,986 |
| 2014 | 406,578,407 |
| 2013 | 346,092,394 |
| 2012 | 496,636,701 |
| 2011 | 653,219,756 |
| 2010 | 529,321,392 |
| 2009 | 760,040,746 |
| 2008 | 943,733,059 |
| 2007 | 667,671,562 |
| 2006 | 466,531,992 |
| 2005 | 292,073,220 |
| 2004 | 247,140,609 |
| 2003 | 122,852,993 |
| 2002 | 110,725,326 |
| 2001 | 69,868,500 |
| 2000 | 104,188,500 |
| 1999 | 122,034,000 |
| 1998 | 232,375,000 |
| 1997 | 51,940,000 |
| 1996 | 17,570,000 |
| 1995 | 25,320,000 |
| 1994 | 8,000,000 |
| 1993 | 800,000 |
| 1992 | 2,400,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 131,561,668 | 580,365,079 | 975,658,909 | 800,000 | USD | 1992-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mauritius | 681,276,230 | 759,821,260 | 759,821,260 | -27,675,566 | 1970-2024 |
| Zambia | 2,359,364,621 | 85,907,330 | 2,359,364,621 | -65,118,863 | 1970-2024 |
| Paraguay | 1,097,421,001 | 575,982,133 | 1,097,421,001 | -57,700,000 | 1970-2024 |
| Hoa Kỳ | 297,058,000,000 | 348,784,000,000 | 511,434,000,000 | 770,000,000 | 1970-2024 |
| Liechtenstein | -87,212,093,508 | 38,999,586,461 | 80,400,430,108 | -87,212,093,508 | 2000-2018 |
| Brazil | 71,069,841,874 | 62,441,880,090 | 102,427,228,231 | 345,000,000 | 1970-2024 |
| Kyrgyzstan | 705,333,330 | 490,400,000 | 1,144,054,000 | -401,518,600 | 1993-2024 |
| Samoa | 3,741,017 | 2,395,915 | 45,899,094 | -2,178,816 | 1970-2024 |
| Lebanon | 1,842,524,610 | 655,437,382 | 4,803,602,660 | -12,160,000 | 1971-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD