Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan vào năm 2024 là 705.33 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Kyrgyzstan tăng 214.93 triệu USD so với con số 490.40 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Kyrgyzstan năm 2025 là 1.01 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kyrgyzstan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan được ghi nhận vào năm 1993 là 10.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 31 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 705.33 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.14 tỷ USD vào năm 2015.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan giai đoạn 1993 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan giai đoạn 1993 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1993 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2015 là 1.14 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -401.52 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Kyrgyzstan giai đoạn (1993 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 705,333,330 |
| 2023 | 490,400,000 |
| 2022 | 54,849,000 |
| 2021 | 226,205,400 |
| 2020 | -401,518,600 |
| 2019 | 403,865,100 |
| 2018 | 144,222,600 |
| 2017 | -107,212,800 |
| 2016 | 619,220,700 |
| 2015 | 1,144,054,000 |
| 2014 | 343,010,700 |
| 2013 | 612,016,900 |
| 2012 | 260,927,500 |
| 2011 | 685,760,800 |
| 2010 | 472,768,300 |
| 2009 | 189,377,400 |
| 2008 | 376,992,152 |
| 2007 | 207,919,478 |
| 2006 | 182,022,903 |
| 2005 | 42,565,248 |
| 2004 | 175,458,810 |
| 2003 | 45,544,628 |
| 2002 | 4,661,964 |
| 2001 | 5,006,733 |
| 2000 | -2,360,125 |
| 1999 | 44,412,800 |
| 1998 | 109,228,485 |
| 1997 | 83,820,000 |
| 1996 | 47,238,000 |
| 1995 | 96,090,000 |
| 1994 | 38,178,000 |
| 1993 | 10,000,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 705,333,330 | 490,400,000 | 1,144,054,000 | -401,518,600 | USD | 1993-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Angola | -1,109,663,097 | -2,119,632,186 | 10,028,215,163 | -7,397,295,409 | 1970-2024 |
| Libya | 794,700,000 | 702,000,000 | 4,689,000,000 | -1,089,340,260 | 1970-2023 |
| Israel | 14,777,900,000 | 15,110,600,000 | 23,031,200,000 | 11,000,000 | 1970-2024 |
| Hungary | -62,190,710,104 | -72,234,232,901 | 167,399,384,338 | -72,234,232,901 | 1982-2024 |
| Bờ Biển Ngà | 3,121,671,773 | 1,752,557,290 | 3,121,671,773 | 14,650,000 | 1970-2024 |
| Iran | 1,449,111,110 | 1,422,333,330 | 5,019,000,000 | -361,950,000 | 1970-2024 |
| Pháp | 52,052,548,618 | 8,803,377,982 | 109,574,904,465 | 525,655,900 | 1970-2024 |
| Barbados | 303,060,010 | 224,900,000 | 753,687,476 | 2,397,685 | 1970-2024 |
| Tây Ban Nha | 42,778,827,261 | 42,953,066,298 | 74,088,629,877 | 202,000,000 | 1970-2024 |
| Bolivia | 387,033,224 | 240,143,402 | 1,749,612,614 | -1,129,487,271 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD