Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Syria

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria vào năm 2019 là 614.95 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Syria tăng 72.75 so với con số 542.20 trong năm 2018.

Ước tính Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Syria năm 2020 là 697.46 nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Syria và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria được ghi nhận vào năm 1960 là 1.45, trải qua khoảng thời gian 59 năm, đến nay giá trị Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) mới nhất là 614.95. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 614.95 vào năm 2019.

Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria giai đoạn 1960 - 2019

Quan sát Biểu đồ Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria giai đoạn 1960 - 2019 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2019 chỉ số Chỉ số giá tiêu dùng (CPI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2019 là 614.95
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1962 là 1.42

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria qua các năm

Bảng số liệu Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Syria giai đoạn (1960 - 2019) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămChỉ số giá tiêu dùng (CPI)
2019614.95
2018542.20
2017537.14
2016454.92
2015307.99
2014222.44
2013200.53
2012143.20
2011104.75
2010100.00
200995.79
200893.07
200780.41
200677.38
200570.33
200465.59
200362.80
200259.36
200159.44
200057.71
199960.02
199862.32
199762.82
199661.66
199556.96
199452.75
199345.74
199240.40
199136.39
199033.39
198927.96
198825.10
198718.65
198611.70
19858.60
19847.33
19836.71
19826.32
19815.53
19804.67
19793.92
19783.75
19773.58
19763.19
19752.87
19742.57
19732.23
19721.85
19711.81
19701.71
19691.64
19681.67
19671.63
19661.53
19651.47
19641.53
19631.45
19621.42
19611.48
19601.45

thập phân

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Nga199.37186.86199.370.051992-2021
Việt Nam189.70183.07189.7040.171995-2024
Tunisia220.17205.37220.1728.851983-2024
Togo140.64136.73140.649.351966-2024
Bỉ142.15137.82142.1515.601960-2024
Malawi1,022.99773.941,022.990.471980-2024
Nauru100.18100.30100.30100.002010-2012
Cộng hòa Síp119.22117.11119.2213.861960-2024
Mông Cổ296.02277.16296.022.291992-2024
Algeria206.58198.55206.582.571969-2024
[+ thêm]

Đơn vị: thập phân

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) là gì?

Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer price index - CPI) là một thước đo kiểm tra mức giá bình quân gia quyền của một rổ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, chẳng hạn như giao thông, thực phẩm và chăm sóc y tế. Nó được tính bằng cách lấy sự thay đổi giá của từng mặt hàng trong rổ hàng hóa được xác định trước và tính trung bình cho chúng. Những thay đổi trong chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để đánh giá những thay đổi về giá cả liên quan đến chi phí sinh hoạt. Chỉ số CPI là một trong những số liệu thống kê được sử dụng thường xuyên nhất để xác định các giai đoạn lạm phát hoặc giảm phát. Dữ liệu là giá trị trung bình theo năm, lấy năm 2010 làm gốc, tương ứng với giá trị 100....

Xem thêm

Chưa có hỏi đáp liên quan.