Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý vào năm 2024 là 26.90 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Ý giảm 15.12 tỷ USD so với con số 42.02 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Ý năm 2025 là 17.23 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ý và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý được ghi nhận vào năm 1970 là 624.16 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 26.90 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 65.98 tỷ USD vào năm 2007.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý giai đoạn 1970 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2007 là 65.98 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -17.05 tỷ USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ý giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 26,903,748,175 |
| 2023 | 42,019,753,074 |
| 2022 | 62,728,326,244 |
| 2021 | 24,902,365,871 |
| 2020 | -17,050,399,621 |
| 2019 | 35,760,550,299 |
| 2018 | 44,249,715,319 |
| 2017 | 8,737,024,579 |
| 2016 | 25,656,663,795 |
| 2015 | 13,303,439,230 |
| 2014 | 17,032,744,039 |
| 2013 | 19,531,411,962 |
| 2012 | 34,901,033 |
| 2011 | 34,465,481,830 |
| 2010 | 9,930,501,391 |
| 2009 | 16,607,196,345 |
| 2008 | -9,501,579,210 |
| 2007 | 65,975,535,145 |
| 2006 | 56,995,485,107 |
| 2005 | 36,762,073,075 |
| 2004 | 20,100,742,902 |
| 2003 | 19,572,886,734 |
| 2002 | 17,239,360,005 |
| 2001 | 14,878,086,499 |
| 2000 | 13,172,981,900 |
| 1999 | 6,941,768,225 |
| 1998 | 2,640,065,101 |
| 1997 | 3,687,266,506 |
| 1996 | 3,548,937,154 |
| 1995 | 4,843,882,771 |
| 1994 | 2,208,555,823 |
| 1993 | 3,738,910,088 |
| 1992 | 3,118,551,015 |
| 1991 | 2,403,349,144 |
| 1990 | 6,440,765,876 |
| 1989 | 2,191,462,724 |
| 1988 | 6,789,447,589 |
| 1987 | 4,188,118,187 |
| 1986 | -153,004,673 |
| 1985 | 1,066,817,196 |
| 1984 | 1,313,182,672 |
| 1983 | 1,194,907,475 |
| 1982 | 615,183,541 |
| 1981 | 1,124,409,633 |
| 1980 | 578,156,245 |
| 1979 | 415,373,573 |
| 1978 | 477,670,645 |
| 1977 | 1,129,034,015 |
| 1976 | 109,235,548 |
| 1975 | 644,515,568 |
| 1974 | 595,350,461 |
| 1973 | 673,103,003 |
| 1972 | 673,181,132 |
| 1971 | 549,089,965 |
| 1970 | 624,159,999 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 26,903,748,175 | 42,019,753,074 | 65,975,535,145 | -17,050,399,621 | USD | 1970-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Honduras | 1,309,045,847 | 1,086,111,945 | 1,704,790,710 | -3,600,000 | 1970-2024 |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | 2,915,055,323 | 2,375,258,887 | 2,915,055,323 | -243,200,000 | 1970-2024 |
| Syria | 804,162,640 | 1,469,196,863 | 2,569,548,272 | -100,000 | 1970-2011 |
| Nauru | -5,846,143 | 1,446,295 | 7,710,629 | -9,015,926 | 2018-2024 |
| El Salvador | 923,880,785 | 638,117,024 | 1,550,510,000 | -113,160,684 | 1970-2024 |
| Slovenia | 1,867,182,324 | 1,447,634,542 | 2,219,247,756 | -346,971,373 | 1992-2024 |
| Ireland | 4,818,899,600 | -139,972,323,560 | 226,022,972,770 | -139,972,323,560 | 1970-2024 |
| Iraq | -7,648,900,000 | -5,363,500,000 | 3,400,000,000 | -10,176,400,000 | 1970-2024 |
| Chile | 12,521,388,616 | 21,737,835,925 | 31,801,970,676 | -18,970,000 | 1970-2024 |
| Haiti | 20,001,152 | 23,647,920 | 374,860,000 | -2,800,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD