Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela vào năm 2023 là 688.00 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Venezuela giảm 963.00 triệu USD so với con số 1.65 tỷ USD trong năm 2022.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Venezuela năm 2024 là 286.70 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Venezuela và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela được ghi nhận vào năm 1970 là -23.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 53 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 688.00 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.20 tỷ USD vào năm 1997.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn 1970 - 2023

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn 1970 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2023 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 1997 là 6.20 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2019 là -1.37 tỷ USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn (1970 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
2023688,000,000
20221,651,000,000
2021964,000,000
20201,504,000,000
2019-1,367,000,000
2018844,000,000
2017-317,000,000
20161,587,000,000
20152,956,000,000
20141,135,000,000
20132,145,000,000
20124,986,000,000
20115,855,000,000
20101,583,000,000
2009-1,137,000,000
20082,083,000,000
20074,358,000,000
2006198,000,000
20052,450,000,000
20041,489,000,000
20031,573,000,000
2002761,000,000
20013,704,000,000
20004,703,000,000
19992,932,000,000
19985,024,000,000
19976,202,000,000
19962,183,000,000
1995996,000,000
1994801,000,000
1993372,000,000
1992629,000,000
19911,916,000,000
1990451,000,000
1989213,000,000
198889,000,000
198721,000,000
198616,000,000
198568,000,000
198418,000,000
198386,000,000
1982257,000,000
1981184,000,000
198055,000,000
197988,000,000
197867,000,000
1977-3,000,000
1976-889,000,000
1975418,000,000
1974-430,000,000
1973-84,000,000
1972-376,000,000
1971211,000,000
1970-23,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Eritrea2,070,380-32,045,67091,000,000-60,671,9101992-2023
Djibouti137,009,451187,022,848286,004,468-130,0001973-2023
Saint Lucia123,398,72259,332,604288,917,0092,998,4651976-2023
Singapore175,241,466,624148,763,733,075175,241,466,62493,000,0001970-2023
Thổ Nhĩ Kỳ10,951,000,00013,666,000,00022,047,000,00010,000,0001970-2023
Benin433,851,310375,988,902433,851,310-40,774,6051970-2023
Aruba-137,459,365248,150,283488,156,425-471,005,5871986-2023
Uganda2,991,180,0002,952,960,0002,991,180,000-11,900,0001970-2023
Bermuda156,440,0009,926,780831,600,000-288,109,2711997-2023
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm