Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela vào năm 2024 là 1.63 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Venezuela tăng 944.58 triệu USD so với con số 688.00 triệu USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Venezuela năm 2025 là 3.87 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Venezuela và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela được ghi nhận vào năm 1970 là -23.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 54 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 1.63 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 6.20 tỷ USD vào năm 1997.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn 1970 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn 1970 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1970 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 1997 là 6.20 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2019 là -1.37 tỷ USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Venezuela giai đoạn (1970 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
20241,632,583,330
2023688,000,000
20221,651,000,000
2021964,000,000
20201,504,000,000
2019-1,367,000,000
2018844,000,000
2017-317,000,000
20161,587,000,000
20152,956,000,000
20141,135,000,000
20132,145,000,000
20124,986,000,000
20115,855,000,000
20101,583,000,000
2009-1,137,000,000
20082,083,000,000
20074,358,000,000
2006198,000,000
20052,450,000,000
20041,489,000,000
20031,573,000,000
2002761,000,000
20013,704,000,000
20004,703,000,000
19992,932,000,000
19985,024,000,000
19976,202,000,000
19962,183,000,000
1995996,000,000
1994801,000,000
1993372,000,000
1992629,000,000
19911,916,000,000
1990451,000,000
1989213,000,000
198889,000,000
198721,000,000
198616,000,000
198568,000,000
198418,000,000
198386,000,000
1982257,000,000
1981184,000,000
198055,000,000
197988,000,000
197867,000,000
1977-3,000,000
1976-889,000,000
1975418,000,000
1974-430,000,000
1973-84,000,000
1972-376,000,000
1971211,000,000
1970-23,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Samoa3,741,0172,395,91545,899,094-2,178,8161970-2024
Brunei29,063,019-50,992,640864,905,530-292,416,2751970-2024
Macao1,891,452,3331,643,374,7356,490,967,478-6,216,383,0361971-2024
Panama3,240,411,6942,326,839,5135,248,354,450-2,488,644,1501977-2024
Myanmar1,095,317,0001,520,172,0004,804,272,487-1,540,0001971-2024
Uruguay-3,936,668,278-5,480,769,0938,677,430,231-5,480,769,0931970-2024
Honduras1,309,045,8471,086,111,9451,704,790,710-3,600,0001970-2024
Maldives806,204,044766,835,024961,037,566-2,880,0001973-2024
Úc53,393,088,47632,619,020,57770,364,982,117-25,093,141,4351970-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm