Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine vào năm 2024 là 4.02 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Ukraine giảm 554.00 triệu USD so với con số 4.57 tỷ USD trong năm 2023.

Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Ukraine năm 2025 là 3.53 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Ukraine và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine được ghi nhận vào năm 1992 là 200.00 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 4.02 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 10.70 tỷ USD vào năm 2008.

Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine giai đoạn 1992 - 2024

Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine giai đoạn 1992 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1992 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 10.70 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 2015 là -198.00 triệu USD

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine qua các năm

Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Ukraine giai đoạn (1992 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
20244,018,000,000
20234,572,000,000
2022221,000,000
20217,954,000,000
2020304,000,000
20195,796,000,000
20184,975,000,000
20173,680,000,000
20164,128,000,000
2015-198,000,000
2014847,000,000
20134,509,000,000
20128,175,000,000
20117,207,000,000
20106,451,000,000
20094,769,000,000
200810,700,000,000
200710,193,000,000
20065,604,000,000
20057,808,000,000
20041,715,000,000
20031,424,000,000
2002693,000,000
2001792,000,000
2000595,000,000
1999496,000,000
1998743,000,000
1997623,000,000
1996521,000,000
1995267,000,000
1994159,000,000
1993200,000,000
1992200,000,000

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

+ Tất cả chỉ số

So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Andorra268,353,296275,778,939593,981,421268,353,2962019-2024
NaUy12,044,176,87311,712,070,64527,897,968,328-18,668,572,8141970-2024
Nhật Bản16,160,318,36620,440,829,34762,584,719,398-2,396,909,7361970-2024
Papua New Guinea-198,317,38682,576,8091,193,266,177-198,317,3861970-2024
Hồng Kông125,820,976,920121,985,594,745181,047,431,127-267,220,6211970-2024
Sri Lanka761,144,546711,826,2001,614,044,009-1,218,5671970-2024
Armenia131,561,668580,365,079975,658,909800,0001992-2024
Namibia1,974,173,5162,294,376,1892,294,376,189-176,478,2621985-2024
Djibouti67,819,948137,009,451286,004,468-130,0001973-2024
Botswana467,266,647665,417,580709,624,140-319,055,8581974-2024
[+ thêm]

Đơn vị: USD

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là gì?

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đề cập đến các dòng vốn cổ phần đầu tư trực tiếp vào nền kinh tế đang báo cáo. Đây là tổng hợp của vốn cổ phần, lợi nhuận tái đầu tư và các loại vốn khác. Đầu tư trực tiếp là một hình thức đầu tư xuyên biên giới, trong đó một chủ thể cư trú tại một nền kinh tế nắm quyền kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến công tác quản lý của một doanh nghiệp cư trú tại một nền kinh tế khác. Tiêu chí để xác định mối quan hệ đầu tư trực tiếp là việc sở hữu từ 10% trở lên cổ phần phổ thông có quyền biểu quyết của doanh nghiệp đó. Dữ liệu được tính theo đô la Mỹ danh nghĩa (giá hiện hành). Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế, Cơ sở dữ liệu số dư thanh toán, được bổ sung bởi dữ liệu từ Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển và các nguồn quốc gia chính thức....

Xem thêm