Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ vào năm 2024 là -108.40 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Thụy Sỹ giảm 19.50 tỷ USD so với con số -88.90 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Thụy Sỹ năm 2025 là -132.17 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Thụy Sỹ và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ được ghi nhận vào năm 1983 là 642.64 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 41 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là -108.40 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 166.80 tỷ USD vào năm 2016.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ giai đoạn 1983 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ giai đoạn 1983 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1983 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2016 là 166.80 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2020 là -241.50 tỷ USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Thụy Sỹ giai đoạn (1983 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | -108,395,568,634 |
| 2023 | -88,899,521,142 |
| 2022 | -16,057,258,696 |
| 2021 | -123,286,533,982 |
| 2020 | -241,501,226,219 |
| 2019 | 20,367,751,265 |
| 2018 | -160,387,834,479 |
| 2017 | 143,235,966,549 |
| 2016 | 166,801,396,969 |
| 2015 | 118,752,400,109 |
| 2014 | 21,003,091,522 |
| 2013 | -24,926,465,857 |
| 2012 | 39,943,494,322 |
| 2011 | 20,764,483,835 |
| 2010 | 17,670,735,603 |
| 2009 | 47,658,570,355 |
| 2008 | 2,990,936,685 |
| 2007 | 48,688,296,543 |
| 2006 | 53,760,772,986 |
| 2005 | 2,664,910,821 |
| 2004 | 7,102,294,153 |
| 2003 | 19,721,053,893 |
| 2002 | 8,258,050,580 |
| 2001 | 9,765,012,889 |
| 2000 | 23,080,879,763 |
| 1999 | 14,541,329,308 |
| 1998 | 11,345,529,735 |
| 1997 | 8,391,921,106 |
| 1996 | 4,880,219,416 |
| 1995 | 4,158,247,960 |
| 1994 | 3,682,699,145 |
| 1993 | 1,706,937,974 |
| 1992 | 1,128,487,634 |
| 1991 | 2,838,789,161 |
| 1990 | 5,544,796,310 |
| 1989 | 2,497,180,494 |
| 1988 | 405,248,411 |
| 1987 | 2,320,291,937 |
| 1986 | 2,122,388,475 |
| 1985 | 1,267,334,792 |
| 1984 | 777,125,996 |
| 1983 | 642,643,620 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | -108,395,568,634 | -88,899,521,142 | 166,801,396,969 | -241,501,226,219 | USD | 1983-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Qatar | 460,164,835 | -474,175,824 | 8,124,736,260 | -2,812,637,363 | 1970-2024 |
| Macao | 1,891,452,333 | 1,643,374,735 | 6,490,967,478 | -6,216,383,036 | 1971-2024 |
| Phần Lan | 8,741,865,603 | -341,091,562 | 23,579,233,205 | -10,529,085,854 | 1970-2024 |
| Myanmar | 1,095,317,000 | 1,520,172,000 | 4,804,272,487 | -1,540,000 | 1971-2024 |
| Đan Mạch | 18,540,782,142 | 4,576,876,843 | 36,013,297,907 | -16,349,825,685 | 1970-2024 |
| Honduras | 1,309,045,847 | 1,086,111,945 | 1,704,790,710 | -3,600,000 | 1970-2024 |
| Croatia | 4,535,565,346 | 3,341,914,871 | 5,249,620,116 | 13,000,000 | 1992-2024 |
| Nam Phi | 2,330,218,039 | 3,442,331,506 | 40,658,789,145 | -484,547,334 | 1970-2024 |
| Peru | 6,799,395,300 | 3,918,253,337 | 14,182,387,604 | -89,000,000 | 1970-2024 |
| Cộng hòa Séc | 13,051,379,573 | 8,225,354,599 | 13,815,656,004 | 654,278,425 | 1993-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD