Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde vào năm 2024 là 109.93 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Cape Verde giảm 48.80 triệu USD so với con số 158.74 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Cape Verde năm 2025 là 76.13 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Cape Verde và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde được ghi nhận vào năm 1977 là 0 USD, trải qua khoảng thời gian 47 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 109.93 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 210.90 triệu USD vào năm 2008.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde giai đoạn 1977 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde giai đoạn 1977 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1977 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2008 là 210.90 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1986 là -8,734 USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Cape Verde giai đoạn (1977 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 109,932,742 |
| 2023 | 158,735,895 |
| 2022 | 122,015,529 |
| 2021 | 91,456,883 |
| 2020 | 67,619,884 |
| 2019 | 122,921,295 |
| 2018 | 103,550,533 |
| 2017 | 111,711,634 |
| 2016 | 126,312,006 |
| 2015 | 96,071,473 |
| 2014 | 180,589,795 |
| 2013 | 89,297,444 |
| 2012 | 128,009,965 |
| 2011 | 102,246,382 |
| 2010 | 116,200,564 |
| 2009 | 126,003,552 |
| 2008 | 210,903,689 |
| 2007 | 191,764,359 |
| 2006 | 131,539,968 |
| 2005 | 80,513,541 |
| 2004 | 67,638,274 |
| 2003 | 39,216,511 |
| 2002 | 14,759,047 |
| 2001 | 9,010,186 |
| 2000 | 34,202,238 |
| 1999 | 53,935,025 |
| 1998 | 6,793,745 |
| 1997 | 11,576,611 |
| 1996 | 28,528,008 |
| 1995 | 26,180,647 |
| 1994 | 2,128,443 |
| 1993 | 3,644,068 |
| 1992 | 450,472 |
| 1991 | 1,744,334 |
| 1990 | 252,601 |
| 1989 | 174,023 |
| 1988 | 597,912 |
| 1987 | 2,786,141 |
| 1986 | -8,734 |
| 1985 | 0 |
| 1984 | 0 |
| 1983 | 0 |
| 1982 | 0 |
| 1981 | 0 |
| 1980 | 0 |
| 1979 | 0 |
| 1978 | 0 |
| 1977 | 0 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 109,932,742 | 158,735,895 | 210,903,689 | -8,734 | USD | 1977-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Macao | 1,891,452,333 | 1,643,374,735 | 6,490,967,478 | -6,216,383,036 | 1971-2024 |
| Lithuania | 4,700,199,443 | 3,831,114,464 | 4,700,199,443 | -360,197,701 | 1992-2024 |
| Tajikistan | 291,312,573 | 140,579,837 | 486,614,340 | 6,702,900 | 1992-2024 |
| Bolivia | 387,033,224 | 240,143,402 | 1,749,612,614 | -1,129,487,271 | 1970-2024 |
| Gabon | 1,144,562,350 | 1,150,733,280 | 1,716,511,510 | -285,112,515 | 1970-2024 |
| Iceland | 2,699,492,845 | 1,632,083,782 | 6,872,169,567 | -6,999,892,981 | 1970-2024 |
| Sri Lanka | 761,144,546 | 711,826,200 | 1,614,044,009 | -1,218,567 | 1970-2024 |
| Triều Tiên | 203,000 | 136,000 | 313,000 | 134,000 | 1986-1989 |
| Bahamas | 240,551,037 | 322,456,455 | 871,970,000 | -30,200,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD