Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan vào năm 2023 là 12.48% theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp Nam Sudan giảm 0.07 điểm phần trăm so với con số 12.55% trong năm 2022.
Ước tính Tỷ lệ thất nghiệp Nam Sudan năm 2024 là 12.41% nếu tình hình kinh tế xã hội vẫn như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Nam Sudan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan được ghi nhận vào năm 1991 là 12.37%, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay số liệu Tỷ lệ thất nghiệp mới nhất là 12.48%. Tỷ lệ thất nghiệp Nam Sudan đạt đỉnh cao nhất là 14.32% vào năm 2020.
Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan giai đoạn 1991 - 2023
Quan sát Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan giai đoạn 1991 - 2023 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1991 - 2023 chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2020 là 14.32%
- có tỷ lệ thấp nhất vào năm 1997 là 12.04%
Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan qua các năm
Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Nam Sudan giai đoạn (1991 - 2023) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Tỷ lệ thất nghiệp |
|---|---|
| 2023 | 12.48% |
| 2022 | 12.55% |
| 2021 | 14.03% |
| 2020 | 14.32% |
| 2019 | 12.71% |
| 2018 | 12.95% |
| 2017 | 13.11% |
| 2016 | 12.96% |
| 2015 | 12.49% |
| 2014 | 12.60% |
| 2013 | 12.73% |
| 2012 | 12.90% |
| 2011 | 12.64% |
| 2010 | 12.50% |
| 2009 | 12.46% |
| 2008 | 12.30% |
| 2007 | 12.26% |
| 2006 | 12.27% |
| 2005 | 12.27% |
| 2004 | 12.26% |
| 2003 | 12.23% |
| 2002 | 12.23% |
| 2001 | 12.29% |
| 2000 | 12.33% |
| 1999 | 12.12% |
| 1998 | 12.07% |
| 1997 | 12.04% |
| 1996 | 12.34% |
| 1995 | 12.36% |
| 1994 | 12.35% |
| 1993 | 12.24% |
| 1992 | 12.41% |
| 1991 | 12.37% |
Đơn vị: %
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thất nghiệp | 12.48% | 12.55% | 14.32% | 12.04% | % | 1991-2023 |
So sánh Tỷ lệ thất nghiệp với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Indonesia | 3.30% | 3.31% | 8.06% | 2.62% | 1991-2024 |
| Yemen | 17.09% | 17.09% | 18.60% | 8.34% | 1991-2024 |
| Mauritania | 10.37% | 10.45% | 11.14% | 9.37% | 1991-2024 |
| Úc | 4.07% | 3.67% | 10.88% | 3.67% | 1991-2024 |
| Canada | 6.45% | 5.42% | 11.38% | 5.28% | 1991-2024 |
| Hoa Kỳ | 4.11% | 3.64% | 9.63% | 3.64% | 1991-2024 |
| Ấn Độ | 4.20% | 4.17% | 7.86% | 4.17% | 1991-2024 |
| Oman | 3.16% | 3.18% | 4.73% | 1.80% | 1991-2024 |
| Bulgaria | 4.10% | 4.32% | 19.92% | 4.10% | 1991-2024 |
| Quần đảo Eo Biển | 6.26% | 6.19% | 8.82% | 5.23% | 1991-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: %