Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala vào năm 2022 là 3.05% theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp Guatemala tăng 0.88 điểm phần trăm so với con số 2.17% trong năm 2021.
Ước tính Tỷ lệ thất nghiệp Guatemala năm 2023 là 4.29% nếu tình hình kinh tế xã hội vẫn như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Guatemala và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala được ghi nhận vào năm 1981 là 2.15%, trải qua khoảng thời gian 41 năm, đến nay số liệu Tỷ lệ thất nghiệp mới nhất là 3.05%. Tỷ lệ thất nghiệp Guatemala đạt đỉnh cao nhất là 4.13% vào năm 2011.
Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala giai đoạn 1981 - 2022
Quan sát Biểu đồ Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala giai đoạn 1981 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1981 - 2022 chỉ số Tỷ lệ thất nghiệp:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2011 là 4.13%
- có tỷ lệ thấp nhất vào năm 2006 là 1.90%
Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala qua các năm
Bảng số liệu Tỷ lệ thất nghiệp của Guatemala giai đoạn (1981 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
Năm | Tỷ lệ thất nghiệp |
---|---|
2022 | 3.05% |
2021 | 2.17% |
2020 | 0.00% |
2019 | 2.19% |
2018 | 2.28% |
2017 | 2.46% |
2016 | 2.58% |
2015 | 2.51% |
2014 | 2.72% |
2013 | 3.02% |
2012 | 2.77% |
2011 | 4.13% |
2010 | 3.50% |
2009 | 0.00% |
2008 | 0.00% |
2007 | 0.00% |
2006 | 1.90% |
2005 | 0.00% |
2004 | 2.97% |
2003 | 2.81% |
2002 | 0.00% |
2001 | 0.00% |
2000 | 0.00% |
1999 | 0.00% |
1998 | 0.00% |
1997 | 0.00% |
1996 | 0.00% |
1995 | 0.00% |
1994 | 0.00% |
1993 | 0.00% |
1992 | 0.00% |
1991 | 0.00% |
1990 | 0.00% |
1989 | 1.94% |
1988 | 0.00% |
1987 | 2.40% |
1986 | 0.00% |
1985 | 0.00% |
1984 | 0.00% |
1983 | 0.00% |
1982 | 2.27% |
1981 | 2.15% |
Đơn vị: %
Các số liệu liên quan
Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|---|
Tỷ lệ thất nghiệp | 3.05% | 2.17% | 4.13% | 1.90% | % | 1981-2022 |
So sánh Tỷ lệ thất nghiệp với các nước khác
Warning: Undefined array key 2019 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263
Warning: Undefined array key 2020 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263
Warning: Undefined array key 2020 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263
Warning: Undefined array key 2017 in /home/dansoorg/solieukinhte.com/wp-content/plugins/slkt-database-manager/larwp-database-manager.php on line 263
Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
---|---|---|---|---|---|
NaUy | 3.23% | 4.37% | 6.31% | 1.46% | 1972-2022 |
Venezuela | 7.53% | 16.78% | 4.98% | 1975-2020 | |
Belarus | 3.57% | 3.90% | 6.10% | 0.05% | 1991-2022 |
Belize | 10.16% | 14.31% | 6.60% | 1993-2021 | |
Iraq | 16.17% | 16.17% | 7.97% | 2007-2021 | |
Benin | 1.47% | 2.65% | 0.18% | 1986-2018 | |
Ý | 8.07% | 9.50% | 12.68% | 5.38% | 1970-2022 |
Bờ Tây và dải Gaza | 24.42% | 26.39% | 27.47% | 10.63% | 2000-2022 |
Israel | 3.70% | 4.81% | 14.08% | 2.64% | 1969-2022 |
[+] |
Đơn vị: %