Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea vào năm 2024 là 1.40 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Guinea tăng 93.85 triệu USD so với con số 1.31 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Guinea năm 2025 là 1.50 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Guinea và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea được ghi nhận vào năm 1973 là 780,000 USD, trải qua khoảng thời gian 51 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 1.40 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.62 tỷ USD vào năm 2016.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea giai đoạn 1973 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea giai đoạn 1973 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1973 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2016 là 1.62 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2014 là -73.76 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Guinea giai đoạn (1973 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 1,401,830,000 |
| 2023 | 1,307,980,000 |
| 2022 | 658,300,000 |
| 2021 | 197,610,000 |
| 2020 | 176,350,000 |
| 2019 | 44,400,000 |
| 2018 | 352,760,000 |
| 2017 | 577,590,000 |
| 2016 | 1,618,447,260 |
| 2015 | 53,272,458 |
| 2014 | -73,758,604 |
| 2013 | 190,000 |
| 2012 | 605,560,000 |
| 2011 | 956,060,000 |
| 2010 | 0 |
| 2009 | 91,030,000 |
| 2008 | 381,880,000 |
| 2007 | 385,900,000 |
| 2006 | 125,000,000 |
| 2005 | 105,000,000 |
| 2004 | 97,900,000 |
| 2003 | 78,966,000 |
| 2002 | 30,000,000 |
| 2001 | 1,677,000 |
| 2000 | 9,942,000 |
| 1999 | 63,452,427 |
| 1998 | 17,810,000 |
| 1997 | 17,301,000 |
| 1996 | 23,774,000 |
| 1995 | 769,000 |
| 1994 | 210,000 |
| 1993 | 2,720,000 |
| 1992 | 19,690,000 |
| 1991 | 38,770,000 |
| 1990 | 17,860,000 |
| 1989 | 12,330,000 |
| 1988 | 15,680,000 |
| 1987 | 12,850,000 |
| 1986 | 8,400,000 |
| 1985 | 1,110,000 |
| 1984 | 700,000 |
| 1983 | 380,000 |
| 1982 | -400,000 |
| 1981 | -1,310,000 |
| 1980 | 560,000 |
| 1979 | -520,000 |
| 1978 | 630,000 |
| 1977 | -1,830,000 |
| 1976 | -700,000 |
| 1975 | 870,000 |
| 1974 | 1,450,000 |
| 1973 | 780,000 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 1,401,830,000 | 1,307,980,000 | 1,618,447,260 | -73,758,604 | USD | 1973-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Tây và dải Gaza | 162,176,714 | 103,535,364 | 353,477,055 | 9,440,000 | 1995-2024 |
| Malaysia | 15,593,246,087 | 7,918,601,050 | 20,245,157,327 | 94,000,000 | 1970-2024 |
| Georgia | 1,602,929,459 | 2,085,707,951 | 2,286,908,992 | 10,000 | 1993-2024 |
| Oman | 12,465,539,662 | 12,488,946,684 | 12,488,946,684 | -2,172,431,730 | 1970-2024 |
| Bờ Biển Ngà | 3,121,671,773 | 1,752,557,290 | 3,121,671,773 | 14,650,000 | 1970-2024 |
| Philippines | 9,440,028,899 | 9,116,297,668 | 11,983,363,327 | -106,000,000 | 1970-2024 |
| Macedonia | 1,056,844,274 | 641,500,343 | 1,056,844,274 | 7,693,780 | 1994-2024 |
| Iraq | -7,648,900,000 | -5,363,500,000 | 3,400,000,000 | -10,176,400,000 | 1970-2024 |
| Cộng hòa Síp | -50,364,142,878 | -3,562,882,563 | 113,114,188,087 | -75,646,450,885 | 1970-2024 |
| Công hòa Dominican | 4,475,900,000 | 4,750,500,000 | 4,750,500,000 | -1,400,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD