Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra vào năm 2024 là 268.35 triệu USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Andorra giảm 7.43 triệu USD so với con số 275.78 triệu USD trong năm 2023.
Ước tính Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Andorra năm 2025 là 261.13 triệu USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Andorra và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra được ghi nhận vào năm 2019 là 422.22 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 5 năm, đến nay giá trị Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) mới nhất là 268.35 triệu USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 593.98 triệu USD vào năm 2022.
Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra giai đoạn 2019 - 2024
Quan sát Biểu đồ Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra giai đoạn 2019 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 2019 - 2024 chỉ số Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI):
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 593.98 triệu USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 2024 là 268.35 triệu USD
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra qua các năm
Bảng số liệu Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Andorra giai đoạn (2019 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
|---|---|
| 2024 | 268,353,296 |
| 2023 | 275,778,939 |
| 2022 | 593,981,421 |
| 2021 | 484,821,990 |
| 2020 | 272,687,591 |
| 2019 | 422,216,126 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) | 268,353,296 | 275,778,939 | 593,981,421 | 268,353,296 | USD | 2019-2024 |
So sánh Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Guinea | 1,401,830,000 | 1,307,980,000 | 1,618,447,260 | -73,758,604 | 1973-2024 |
| Belarus | 1,736,476,397 | 1,992,107,728 | 4,002,400,000 | 7,000,000 | 1992-2024 |
| Dominica | 59,962,444 | 47,612,624 | 78,283,172 | 1976-2024 | |
| Việt Nam | 20,170,000,000 | 18,500,000,000 | 20,170,000,000 | -890,000 | 1970-2024 |
| Cộng hòa Congo | 603,616,460 | 626,473,710 | 4,416,953,730 | -1,983,178,867 | 1970-2024 |
| Djibouti | 67,819,948 | 137,009,451 | 286,004,468 | -130,000 | 1973-2024 |
| Cộng hòa Síp | -50,364,142,878 | -3,562,882,563 | 113,114,188,087 | -75,646,450,885 | 1970-2024 |
| Đan Mạch | 18,540,782,142 | 4,576,876,843 | 36,013,297,907 | -16,349,825,685 | 1970-2024 |
| Nam Phi | 2,330,218,039 | 3,442,331,506 | 40,658,789,145 | -484,547,334 | 1970-2024 |
| Tanzania | 1,717,575,169 | 1,627,034,507 | 2,087,261,310 | -8,420,000 | 1970-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD