Xuất khẩu Niger

Xuất khẩu của Niger vào năm 2022 là 1.34 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Niger giảm 152.57 triệu USD so với con số 1.49 tỷ USD trong năm 2021.

Ước tính Xuất khẩu Niger năm 2023 là 1.20 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Niger và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Niger được ghi nhận vào năm 1960 là 31.92 triệu USD, trải qua khoảng thời gian 62 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 1.34 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 1.74 tỷ USD vào năm 2013.

Biểu đồ Xuất khẩu của Niger giai đoạn 1960 - 2022

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Niger giai đoạn 1960 - 2022 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1960 - 2022 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2013 là 1.74 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1960 là 31.92 triệu USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Niger qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Niger giai đoạn (1960 - 2022) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
20221,337,992,175
20211,490,563,681
20201,338,433,098
20191,386,835,866
20181,450,068,513
20171,432,424,986
20161,266,928,596
20151,381,730,102
20141,732,190,087
20131,736,088,772
20121,517,787,336
20111,341,345,173
20101,270,669,545
20091,101,191,245
2008961,860,898
2007748,906,704
2006659,728,358
2005631,697,899
2004536,185,488
2003450,538,549
2002331,604,229
2001329,494,484
2000321,460,766
1999321,173,939
1998369,279,336
1997310,060,813
1996367,972,057
1995334,744,119
1994254,680,843
1993333,024,231
1992398,954,556
1991394,885,756
1990529,264,181
1989361,801,929
1988417,302,495
1987464,530,515
1986380,827,485
1985297,998,035
1984334,702,554
1983375,494,052
1982423,104,824
1981524,397,196
1980616,701,299
1979602,012,072
1978399,776,063
1977253,675,833
1976237,000,515
1975201,836,609
1974125,912,801
1973146,829,467
1972105,576,520
197185,780,084
197070,011,508
196958,566,573
196851,153,497
196756,105,882
196687,454,925
196563,869,423
196454,007,617
196354,590,795
196249,364,166
196139,451,761
196031,918,254

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Honduras13,295,012,46311,053,108,77013,295,012,46371,800,0001960-2022
Đức2,078,953,894,5682,022,856,127,9502,078,953,894,56832,653,136,3221970-2022
Fiji2,394,014,3741,173,264,4082,665,063,381489,764,2131980-2022
Thụy Điển313,830,348,178297,447,345,127313,830,348,1783,310,997,3541960-2022
Singapore870,805,785,589781,068,312,736870,805,785,5891,089,010,2641960-2022
Cộng hòa Dân chủ Congo29,896,645,89222,344,866,75829,896,645,892891,666,6671994-2022
Đan Mạch280,166,616,337238,150,799,318280,166,616,3373,345,823,8491966-2022
Bờ Tây và dải Gaza3,543,700,0003,140,300,0003,543,700,000413,500,0001994-2022
Quần đảo Solomon429,176,032590,941,419680,540,28371,807,7071980-2020
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm