Xuất khẩu Niger

Số liệu Xuất khẩu của Niger 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Niger là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Niger tăng ... tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng ...% so với 1.349803749 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Niger năm 2019 dự kiến sẽ Đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Niger vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Niger

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Niger đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 1.735.679.297 USD.
  • thấp nhất vào năm với 31.918.254 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Niger - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Niger dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20180
20171.349.803.74956.954.7254,41
20161.292.849.024-26.083.783-1,98
20151.318.932.807-410.937.848-23,76
20141.729.870.655-5.808.642-0,33
20131.735.679.297217.881.31914,36
20121.517.797.978178.129.79713,30
20111.339.668.18170.241.1735,53
20101.269.427.008172.650.16415,74
20091.096.776.844138.753.34614,48
2008958.023.498210.106.05428,09
2007747.917.444149.399.70624,96
2006598.517.73833.425.7455,92
2005565.091.99334.978.3126,60
2004530.113.681114.996.64627,70
2003415.117.03569.837.81920,23
2002345.279.21616.072.7694,88
2001329.206.4479.105.9042,84
2000320.100.543-793.218-0,25
1999320.893.761-48.385.560-13,10
1998369.279.32158.773.06518,93
1997310.506.256-58.052.273-15,75
1996368.558.52936.018.14610,83
1995332.540.38374.111.63828,68
1994258.428.7457.125.5182,84
1993251.303.227-141.601.223-36,04
1992392.904.45065.772.12020,11
1991327.132.330-40.282.481-10,96
1990367.414.8115.612.8831,55
1989361.801.928-55.500.594-13,30
1988417.302.522-47.227.935-10,17
1987464.530.45783.702.96721,98
1986380.827.49082.829.48027,80
1985297.998.010-36.704.518-10,97
1984334.702.528-40.791.560-10,86
1983375.494.088-47.610.676-11,25
1982423.104.764-101.292.341-19,32
1981524.397.105-92.304.063-14,97
1980616.701.16814.688.9722,44
1979602.012.196202.236.20450,59
1978399.775.992146.100.17257,59
1977253.675.82016.675.3117,04
1976237.000.50935.163.90017,42
1975201.836.60975.923.82560,30
1974125.912.784-20.916.672-14,25
1973146.829.45641.252.92539,07
1972105.576.53119.796.46023,08
197185.780.07115.768.55422,52
197070.011.51711.444.95019,54
196958.566.5677.413.07114,49
196851.153.496-4.952.395-8,83
196756.105.891-31.349.047-35,85
196687.454.93823.585.50636,93
196563.869.4329.861.81918,26
196454.007.613-583.172-1,07
196354.590.7855.226.62910,59
196249.364.1569.912.39525,13
196139.451.7617.533.50723,60
196031.918.25431.918.25423,60

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu02.676.556.1873.232.319.16533.289.007USD
Xuất khẩu01.349.803.7491.735.679.29731.918.254USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Mauritius5.782.686.5955.628.802.7756.276.838.602357.404.774
Uganda5.349.653.2664.714.437.1515.349.653.266107.812.369
Ả Rập Saudi310.383.733.333239.993.333.333399.419.733.3331.998.980.667
Macao45.506.100.96040.582.357.33947.010.554.5191.263.130.843