Xuất khẩu Namibia

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Namibia là 5,62 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Namibia tăng 0,54 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 10,53% so với 5,09 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Namibia năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 6,19 tỷ USD nếu nền kinh tế Namibia vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Namibia

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1980-2018 kim ngạch xuất khẩu của Namibia đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 5.650.574.117 USD.
  • thấp nhất vào năm với 830.106.475 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Namibia - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Namibia dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20185.624.501.057535.618.16410,53
20175.088.882.893451.721.5939,74
20164.637.161.300162.305.2313,63
20154.474.856.069-475.155.652-9,60
20144.950.011.721-287.819.601-5,50
20135.237.831.322-412.742.795-7,30
20125.650.574.117946.6500,02
20115.649.627.467261.558.6804,85
20105.388.068.787741.670.26015,96
20094.646.398.52733.503.0280,73
20084.612.895.499200.302.2324,54
20074.412.593.267784.798.06721,63
20063.627.795.200690.623.97023,51
20052.937.171.230306.846.23011,67
20042.630.325.000490.785.90422,94
20032.139.539.096593.257.33138,37
20021.546.281.76585.785.0065,87
20011.460.496.759-137.276.087-8,59
20001.597.772.846-4.978.427-0,31
19991.602.751.273452.3570,03
19981.602.298.916-169.622.872-9,57
19971.771.921.788-39.364.491-2,17
19961.811.286.27933.344.7281,88
19951.777.941.551160.809.8629,94
19941.617.131.689101.940.7906,73
19931.515.190.89939.978.5922,71
19921.475.212.307156.669.33811,88
19911.318.542.969103.229.9798,49
19901.215.312.990-48.946.437-3,87
19891.264.259.427110.105.0399,54
19881.154.154.38885.311.7067,98
19871.068.842.68246.285.8334,53
19861.022.556.849192.450.37423,18
1985830.106.475-55.100.602-6,22
1984885.207.077-149.679.199-14,46
19831.034.886.276-74.429.804-6,71
19821.109.316.080-159.387.544-12,56
19811.268.703.624-436.164.635-25,58
19801.704.868.2591.704.868.259-25,58

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu6.523.035.0986.324.886.2488.110.038.285645.140.306USD
Xuất khẩu5.624.501.0575.088.882.8935.650.574.117830.106.475USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ai Cập47.449.289.70237.231.733.45653.800.000.000700.000.000
Cộng hòa Congo11.138.571.9438.182.172.50612.591.110.06326.943.546
Iceland12.219.355.34911.290.682.06212.219.355.349102.559.675
Zimbabwe7.106.594.5714.333.000.0007.106.594.571933.760.800
Mauritania2.316.493.2862.167.498.5472.900.020.81014.135.562
Bỉ467.594.514.628424.418.632.561467.594.514.6284.407.077.778