Xuất khẩu của Kazakhstan vào năm 2024 là 92.07 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Kazakhstan tăng 1.71 tỷ USD so với con số 90.36 tỷ USD trong năm 2023.
Ước tính Xuất khẩu Kazakhstan năm 2025 là 93.81 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kazakhstan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.
Số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan được ghi nhận vào năm 1992 là 18.44 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 32 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 92.07 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 93.74 tỷ USD vào năm 2022.
Biểu đồ Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn 1992 - 2024
Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn 1992 - 2024 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1992 - 2024 chỉ số Xuất khẩu:
- đạt đỉnh cao nhất vào năm 2022 là 93.74 tỷ USD
- có giá trị thấp nhất vào năm 1998 là 6.72 tỷ USD
Bảng số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan qua các năm
Bảng số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn (1992 - 2024) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.
| Năm | Xuất khẩu |
|---|---|
| 2024 | 92,070,351,467 |
| 2023 | 90,360,130,435 |
| 2022 | 93,736,589,050 |
| 2021 | 66,318,146,546 |
| 2020 | 52,229,576,023 |
| 2019 | 66,197,682,052 |
| 2018 | 67,477,058,330 |
| 2017 | 54,041,327,349 |
| 2016 | 43,714,755,378 |
| 2015 | 52,581,502,969 |
| 2014 | 87,108,795,076 |
| 2013 | 91,381,274,046 |
| 2012 | 91,747,467,851 |
| 2011 | 89,503,237,238 |
| 2010 | 65,502,334,498 |
| 2009 | 48,243,335,560 |
| 2008 | 76,257,078,322 |
| 2007 | 51,704,450,816 |
| 2006 | 41,291,961,259 |
| 2005 | 30,386,570,590 |
| 2004 | 22,654,791,782 |
| 2003 | 14,928,755,904 |
| 2002 | 11,576,895,509 |
| 2001 | 10,166,980,822 |
| 2000 | 10,353,710,625 |
| 1999 | 7,163,702,505 |
| 1998 | 6,716,763,896 |
| 1997 | 7,739,646,727 |
| 1996 | 7,418,919,357 |
| 1995 | 7,940,652,378 |
| 1994 | 7,876,550,644 |
| 1993 | 8,871,031,904 |
| 1992 | 18,440,081,612 |
Đơn vị: USD
Các số liệu liên quan
| Loại dữ liệu | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Đơn vị | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập khẩu | 74,543,688,674 | 71,882,239,321 | 74,543,688,674 | 6,768,075,151 | USD | 1992-2024 |
| Xuất khẩu | 92,070,351,467 | 90,360,130,435 | 93,736,589,050 | 6,716,763,896 | USD | 1992-2024 |
So sánh Xuất khẩu với các nước khác
| Quốc gia | Mới nhất | Trước đó | Cao nhất | Thấp nhất | Giai đoạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Libya | 34,896,676,633 | 38,383,285,195 | 64,266,297,907 | 5,278,308,888 | 1990-2024 |
| Đức | 1,961,842,741,502 | 1,964,261,782,880 | 1,964,261,782,880 | 32,635,821,087 | 1970-2024 |
| Ấn Độ | 828,633,462,823 | 779,446,235,323 | 828,633,462,823 | 1,652,701,653 | 1960-2024 |
| Namibia | 5,568,765,490 | 5,361,856,741 | 5,703,110,578 | 830,115,794 | 1980-2024 |
| Singapore | 978,597,520,043 | 873,988,860,316 | 978,597,520,043 | 1,089,010,264 | 1960-2024 |
| Jamaica | 6,021,403,156 | 6,066,399,083 | 6,066,399,083 | 232,383,807 | 1960-2019 |
| Bolivia | 11,763,846,802 | 11,524,078,062 | 14,351,785,313 | 60,500,000 | 1960-2024 |
| Mozambique | 9,579,549,359 | 9,487,886,114 | 9,579,549,359 | 237,590,628 | 1991-2024 |
| Cộng hòa Congo | 8,296,952,545 | 8,717,056,860 | 11,524,199,118 | 26,943,546 | 1960-2024 |
| Botswana | 5,053,318,552 | 6,260,105,935 | 9,480,529,369 | 7,990,792 | 1960-2024 |
| [+ thêm] | |||||
Đơn vị: USD