Xuất khẩu Kazakhstan

Xuất khẩu của Kazakhstan vào năm 2021 là 66.12 tỷ USD theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Theo đó chỉ số Xuất khẩu Kazakhstan tăng 13.90 tỷ USD so với con số 52.23 tỷ USD trong năm 2020.

Ước tính Xuất khẩu Kazakhstan năm 2022 là 83.72 tỷ USD nếu vẫn giữ nguyên tốc độ tăng trưởng như năm vừa rồi. Với giả định tình hình kinh tế Kazakhstan và kinh tế thế giới không có nhiều biến động.

Số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan được ghi nhận vào năm 1992 là 18.44 tỷ USD, trải qua khoảng thời gian 30 năm, đến nay giá trị Xuất khẩu mới nhất là 66.12 tỷ USD. Đạt đỉnh tăng trưởng cao nhất 91.75 tỷ USD vào năm 2012.

Biểu đồ Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn 1992 - 2021

Quan sát Biểu đồ Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn 1992 - 2021 chúng ta có thể thấy trong gian đoạn 1992 - 2021 chỉ số Xuất khẩu:

  • đạt đỉnh cao nhất vào năm 2012 là 91.75 tỷ USD
  • có giá trị thấp nhất vào năm 1998 là 6.72 tỷ USD

Bảng số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan qua các năm

Bảng số liệu Xuất khẩu của Kazakhstan giai đoạn (1992 - 2021) được sắp xếp thứ tự theo thời gian từ hiện tại đến quá khứ.

NămXuất khẩu
202166,124,956,006
202052,229,580,197
201966,197,683,955
201867,477,064,790
201754,041,331,162
201643,714,755,378
201552,581,510,795
201487,108,779,034
201391,381,254,223
201291,747,467,851
201189,503,257,382
201065,502,334,498
200948,243,324,766
200876,257,057,404
200751,704,436,894
200641,291,971,411
200530,386,570,590
200422,654,791,782
200314,928,759,198
200211,576,893,016
200110,166,983,108
200010,353,713,029
19997,163,704,483
19986,716,766,726
19977,739,646,727
19967,418,922,995
19957,940,652,378
19947,876,550,644
19938,871,031,904
199218,440,081,612

Đơn vị: USD

Các số liệu liên quan

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtGiai đoạn
Honduras......10,957,691,93971,800,0001960-2021
Bulgaria......51,548,528,2384,137,681,1591980-2021
Mauritania......3,943,765,75418,098,3291961-2021
Ecuador......28,536,122,000155,487,2871960-2021
Uzbekistan......17,026,594,7892,995,507,3271997-2021
Libya......64,264,302,0595,278,015,3981990-2019
Macedonia......9,154,224,181876,166,2091990-2021
Algeria......82,034,752,287396,160,1751960-2021
Antigua và Barbuda......1,196,203,185598,873,5561993-2020
Sri Lanka......20,265,385,428319,557,5691960-2021
[+]

Đơn vị: USD

Xuất khẩu là gì?

Thống kê dữ liệu Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (theo giá đô la Mỹ hiện tại) Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và các dịch vụ thị trường khác được cung cấp cho phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị của hàng hóa, vận chuyển hàng hóa, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác, chẳng hạn như dịch vụ truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và chính phủ. Chúng loại trừ tiền bồi thường cho nhân viên và thu nhập đầu tư (trước đây được gọi là dịch vụ nhân tố) và các khoản thanh toán chuyển nhượng. Dữ liệu được tính bằng đô la Mỹ hiện tại....

Xem thêm