Xuất khẩu Burkina Faso

Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Burkina Faso là 4,14 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị xuất khẩu của Burkina Faso tăng 0,94 tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng 29,42% so với 3,20 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của Burkina Faso năm 2019 dự kiến sẽ Đạt 5,35 tỷ USD nếu nền kinh tế Burkina Faso vẫn giữ vững tốc độ xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ xuất khẩu Burkina Faso

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1960-2018 kim ngạch xuất khẩu của Burkina Faso đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 4.144.558.534 USD.
  • thấp nhất vào năm với 11.484.235 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Xuất khẩu của Burkina Faso - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế xuất khẩu Burkina Faso dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20184.144.558.534942.267.95529,42
20173.202.290.579375.384.38713,28
20162.826.906.192435.551.10018,21
20152.391.355.092-364.055.056-13,21
20142.755.410.14893.134.3873,50
20132.662.275.761-187.138.109-6,57
20122.849.413.870168.002.7666,27
20112.681.411.104954.856.06555,30
20101.726.555.039663.724.31762,45
20091.062.830.722228.604.14327,40
2008834.226.579119.876.92816,78
2007714.349.65141.110.1306,11
2006673.239.521140.953.30326,48
2005532.286.218-15.846.153-2,89
2004548.132.371181.807.71549,63
2003366.324.65672.157.55224,53
2002294.167.10434.164.38913,14
2001260.002.7159.398.2273,75
2000250.604.488-34.351.959-12,06
1999284.956.447-74.298.384-20,68
1998359.254.83194.599.81835,74
1997264.655.013-8.577.996-3,14
1996273.233.009-63.244.093-18,80
1995336.477.10267.315.06025,01
1994269.162.04260.410.44028,94
1993208.751.60210.567.0245,33
1992198.184.578-129.350.839-39,49
1991327.535.417-12.574.779-3,70
1990340.110.196111.275.94848,63
1989228.834.248-58.896.219-20,47
1988287.730.46718.545.2016,89
1987269.185.26686.110.12547,04
1986183.075.14129.045.05518,86
1985154.030.086-5.986.138-3,74
1984160.016.22433.847.85626,83
1983126.168.368-17.621.405-12,25
1982143.789.773-20.944.686-12,71
1981164.734.459-7.896.065-4,57
1980172.630.52428.448.43219,73
1979144.182.09233.979.29030,83
1978110.202.80220.154.25122,38
197790.048.5519.920.35712,38
197680.128.19411.056.60916,01
197569.071.5856.571.53310,51
197462.500.05219.909.69446,75
197342.590.3585.561.81915,02
197237.028.53910.440.59839,27
197126.587.9411.580.8846,32
197025.007.057-2.816.605-10,12
196927.823.662-745.612-2,61
196828.569.2746.353.83528,60
196722.215.439296.4931,35
196621.918.9462.242.33111,40
196519.676.6158.192.38071,34
196411.484.235-10.501.237-47,76
196321.985.472987.8784,70
196220.997.5941.983.07110,43
196119.014.5232.948.50718,35
196016.066.01616.066.01618,35

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu5.036.706.1063.247.582.0945.036.706.10647.262.666USD
Xuất khẩu4.144.558.5343.202.290.5794.144.558.53411.484.235USD

So sánh Xuất khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ả Rập Saudi310.383.733.333239.993.333.333399.419.733.3331.998.980.667
Hungary134.728.098.343123.338.351.755134.728.098.3439.294.772.847
Bangladesh40.558.319.57437.548.748.73640.558.319.574356.841.000
Nicaragua5.506.948.0795.698.861.7795.698.861.77952.948.278
Sudan4.186.806.71311.926.115.45013.138.471.582189.000.000