Nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines

Số liệu Nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines 2018 đang được cập nhật, xem các năm trước

Tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Saint Vincent và Grenadines là 0 tỷ USD vào năm 2018 theo số liệu mới nhất từ Ngân hàng thế giới. Giá trị nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines tăng ... tỷ USD so với năm trước đó, tức tăng ...% so với 0.433712346 tỷ USD của năm 2017.

Tổng kim ngạch nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines năm 2019 dự kiến sẽ Đạt ... tỷ USD nếu nền kinh tế Saint Vincent và Grenadines vẫn giữ vững tốc độ nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ như năm vừa rồi.

Biểu đồ nhập khẩu Saint Vincent và Grenadines

Nhìn vào biểu đồ trên, ta có thể thấy trong giai đoạn 1977-2018 kim ngạch nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines đạt:

  • đỉnh cao nhất vào năm với 447.144.444 USD.
  • thấp nhất vào năm với 31.840.741 USD.

Trang này cung cấp các báo cáo mới nhất - Nhập khẩu của Saint Vincent và Grenadines - cộng với các số liệu trước đó, dự báo ngắn hạn và dự báo dài hạn. Dữ liệu thực tế nhập khẩu Saint Vincent và Grenadines dạng biểu đồ, bảng số liệu và so sánh với các quốc gia khác.

Bảng số liệu

NămGiá trịThay đổi% thay đổi
20180
2017433.712.346-13.432.098-3,00
2016447.144.44437.270.3709,09
2015409.874.074-34.244.445-7,71
2014444.118.51922.751.2785,40
2013421.367.24119.267.2414,79
2012402.100.00025.500.0006,77
2011376.600.000-12.600.000-3,24
2010389.200.0001.156.3700,30
2009388.043.630-42.773.592-9,93
2008430.817.22228.701.5557,14
2007402.115.66776.262.37123,40
2006325.853.29634.659.81511,90
2005291.193.48118.997.5926,98
2004272.195.88930.803.40812,76
2003241.392.48126.573.59212,37
2002214.818.8895.360.0002,56
2001209.458.8898.988.5194,48
2000200.470.370-39.500.000-16,46
1999239.970.370-9.044.445-3,63
1998249.014.81520.066.6678,76
1997228.948.14842.659.25922,90
1996186.288.88911.777.7786,75
1995174.511.1114.440.7412,61
1994170.070.3707.148.1484,39
1993162.922.2221.233.3330,76
1992161.688.8896.818.5194,40
1991154.870.3702.603.7031,71
1990152.266.667-9.637.037-5,95
1989161.903.70425.618.51918,80
1988136.285.18522.477.77819,75
1987113.807.40711.433.33311,17
1986102.374.07413.514.81515,21
198588.859.2593.066.6663,57
198485.792.5935.248.1496,52
198380.544.4444.725.9256,23
198275.818.5199.603.70414,50
198166.214.8152.911.1114,60
198063.303.70411.377.77821,91
197951.925.92613.444.44534,94
197838.481.4816.640.74020,86
197731.840.74131.840.74120,86

Các số liệu liên quan

Mới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhấtĐơn vị
Nhập khẩu0433.712.346447.144.44431.840.741USD
Xuất khẩu0276.642.198291.293.10915.811.111USD

So sánh Nhập khẩu với các nước khác

Quốc giaMới nhấtTrước đóCao nhấtThấp nhất
Ethiopia19.231.971.30519.184.733.65520.117.841.53010.079.844.913
Latvia20.733.094.39218.583.731.04120.733.094.3922.275.390.759
Macedonia9.237.397.5917.802.343.3439.237.397.5911.214.969.388
Luxembourg132.523.093.889118.269.876.050132.523.093.889485.968.696
Tây Ban Nha461.009.540.896412.695.587.449497.722.279.186833.136.312
Slovakia101.249.320.01489.679.263.325101.249.320.0144.228.553.707
Chad4.270.379.1673.960.553.8345.912.094.41153.426.872

Nhập khẩu là gì?

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ đại diện cho giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ khác của một quốc gia nhận được từ phần còn lại của thế giới. Chúng bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, vận tải, du lịch, tiền bản quyền, phí giấy phép và các dịch vụ khác như truyền thông, xây dựng, tài chính, thông tin, kinh doanh, cá nhân và các dịch vụ của chính phủ. Không bao g... [Xem thêm]